TIẾNG HÀN GIAO TIẾP – CHỦ ĐỀ: GỌI ĐIỆN THOẠI

1. GỌI ĐIỆN THOẠI-전화 걸때

• Tổng đài đây, tôi có thể giúp gì được ngài
교환입니다. 무엇을 도와드릴까요

• Tôi muốn gọi điện thoại quốc tế.
국제 전화하려고 합니다.

• Anh gọi đi đâu
어디에 거실 겁니까

• Về thành phố Hồ Chí Minh Việt Nam.
베트남 호치민시 입니다.

• Cho biết số điện thoại .
전화번호를 말씀해 주세요.

2. MÁY ĐANG BẬN-통화 중인데요

• Tôi muốn nói chuyện với ông Sangtuk
상덕씨랑 통화하고 싶은데요.

• Xin lỗi, hiện đang bận máy, anh(chị) chờ cho một chút.
죄송합니다. 통화중이신데 잠시만 기다려 주세요.

• Cảm ơn cô.
알겠습니다.

3. ANH TA CÓ Ở NHÀ KHÔNG -그가 있나 볼께요.

• A lô, cho tôi gặp ông Lee.
여보세요 미서터 리 좀 바꿔 주시 겠습니까

• Xin hỏi ai vậy
누구신가요

• Tôi là An Châu.
안자우 입니다.

• Xin chờ một chút, xem anh ta có hay không.
잠시만요, 그가 있나 볼게요.

• Cảm ơn.
감사해요.

4. TÔI ĐANG CHỜ ĐIỆN THOẠI-전화를 기다리고 있습니다.

• Cô Xơng hi có nhà không
성희씨 계십니까

• Tôi là Xơng hi đây.
제가 성희 입니다.

• Xin chào cô, tôi là Kim, nghe nhắn là gọi điện cho cô nên tôi gọi.
안녕하세요, 성희씨, 저는 미스 김인데요, 전화를 해달라고 하셨다기에 전화 드리는 겁니다.

• À, vâng, cô Kim, tôi đang đợi điện thoại cô đây.
아, 네, 미스 김. 전화 기다리고 있습니다.

5. ANH CÓ THỂ ĐỂ LẠI LỜI NHẮN ĐƯỢC KHÔNG – 메모를 남기시겠 습니까
• A lô, cho tôi gặp ông Kim.
여보세요, 김선생님 부탁합니다.

• Xin lỗi, ông ta vừa ra ngoài. Anh có nhắn gì không ạ
• 죄송 하지만 잠시 나가셨는데요, 메모를 남기시 겠습니까

• Vâng, tôi là Minsu, hãy nói là tôi đã điện thoại đến.
• 네, 저는 민수입니다. 전화했다고 전해주십시오.

• Vâng, tôi sẽ nhắn lại như vậy.
네. 메모를 전해드리 겠습니다.

 6. ÔNG TA ĐI CÔNG TÁC RỒI – 출장가셨는데요.
• Có ông Lee trong văn phòng không
사무실에 미스터 리 있어요

• Xin lỗi, ông ấy đi công tác rồi.
죄송 하지만, 출â장가셨는데요.

• Bao giờ ông ấy quay lại
언제 돌아올까요

• Thứ 3 tuần sau mới về.
다음 주 화요일에 돌아오시는데요.

7. MÁY ĐIỆN THOẠI BỊ HƯ – 전화가 고장났어요.
• A lô.
여보세요

• Đây là bộ phận sửa chữa, chúng tôi có thể giúp gì được ngài
수리부입니다. 뭘 도와 드릴까요

• Vâng, điện thoại nhà tôi hư rồi.
네, 우리집 전화가 고장났어요.

• Hư như thế nào ạ
어떻게 고장이 났죠

• Gọi không được.
전화가 걸리지 않아요.

• Chúng tôi biết rồi, số điện thoại là bao nhiêu
알았습니다. 번호가 몇 번이죠

• Số điện thoại là 452- 3697
번호가 452- 3697 입니다

• Chúng tôi sẽ sửa ngay, vài phút sau ông thử gọi lại xem.
• 고쳐 드리겠습니다. 몇 분 후에 다시 걸어보세요.

• Mong sửa nhanh cho.
빨리 해주세요.

• Chúng tôi biết rồi.
알았습니다.

• Cảm ơn nhiều.
감 사합니다.

• Không có chi.
천만에요.

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.