PHƯƠNG PHÁP HỌC HỌC TIẾNG HÀN QUA ÂM HÁN VIỆT

Cùng tham khảo một vài ví dụ HỌC TỪ VỰNG QUA ÂM HÁN VIỆT nhé!

  • 노선(路線) là gì

노: lộ, con đường. 노면 mặt đường, 노숙 trú ngoài đường, 노점상 cửa hàng bán lề đường

선: tuyến, cái dây, vạch. 전선 dây điện (chiến tuyến), 휴전선 phân tuyến ngừng chiến,

Dịch nghĩa: tuyến đường đi, tuyến đường

Ví dụ:  다낭 노선 버스 정보 검색, 무료 앱 “Danangbus” 등장. Tìm kiếm thông tin về các tuyến xe buýt Đà Nẵng, ra mắt ứng dụng miễn phí “Danangbus”.

Học phương pháp này ở đâu: Trường Hàn ngữ Việt Hàn Kanata, Tel: 3932-0868.

 

  • 소매점( 小賣店) là gì?

소: tiểu, nhỏ, 소학 tiểu học, 중소기업 doanh nghiệp vừa và nhỏ, 소국 nước nhỏ

매: mại, bán, 매매 buôn bán, 매음 mại dâm,

점: điếm, cửa hàng, 면제점 cửa hàng miễn thuế, 주점 tửu điếm, 상점 thương điếm

Dịch nghĩa: Cửa hàng bán lẻ

Ví dụ: 큰길에 면한 소매점들 임대료 하락, 보도 무단 점거 단속 강화로. Giá cho thuê cửa hàng bán lẻ mặt tiền đường lớn giảm, do đẩy mạnh chiếm giữ vỉa hè bất hợp pháp

 

  • 연휴(路線)  là gì?

연: liên, liên tục, 연속 liên tục, 계속 kế tục, 연결 liên kết, 관련 liên quan

휴: hưu, nghỉ, 휴업 nghỉ kinh doanh, 휴학 nghỉ học, 휴일 ngày nghỉ, 휴전 đình chiến, 휴관 đóng cửa

Nghĩa: kỳ nghỉ dài này.

Ví dụ: 베트남, 4일 연휴 동안 교통 사고 125건, 98명 사망. Việt nam, trong kỳ nghỉ lễ 4 ngày xảy ra 125 vụ tai nạn giao thông , 98 người thiệt mạng.

 

  • 완화(緩和) là gì

완: hoãn, từ từ, chậm chạp, 완행여차 tàu chậm, 완충 giảm sốc,

화: hòa, cùng, trộn lẫn , 화합 hòa hợp, 평화 hòa bình, 화목 hòa mục

Dịch: Làm giảm cái gì đó, làm cái gì đó bớt đi

Ví dụ: 호치민, 국제 관광 가이드 요건 완화 필요’전문 인력 부족’. Ho Chi Minh, cần nới lỏng điều kiện hướng dẫn viên du lịch quốc tế, do nguồn nhân lực chuyên môn thiếu . 

 

  •  홍등가:

홍: hồng= màu hồng, 분홍: phấn hồng, 홍기: cờ đỏ, 홍삼 hồn g sâm

등: đăng= đèn, 가로등, đèn đường, 전등 đèn điện, 화등 hoa đăng

가: nhai= con phố, 상가 con phố buôn bán

Dịch: Hồng đăng nhai: Phố đèn đỏ, phố mại dâm

 

  • 창업:

창: Sáng = làm ra cái mới, 창조  sáng tạo, 창립; sáng lập

업: nghiệp = nghế,농업 nông nghiệp, 공업 công nghiệp, 경공업 công nghiệp nhẹ

Dịch: sáng nghiệp: khởi nghiệp: 창업지원센터 trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp

 

  • 혼외

혼: hôn= kết hôn, hôn nhân, 이혼 ly hôn, 약혼 ước hôn, 주혼 chủ hôn

외: ngoại = bên ngoài, 외국 ngoại quốc, 시외: thị ngoại, ngoại thành

혼외: hôn ngoại= ngoài giá thú, 혼외자식 con ngoài giá thú

 

  • 오골계(ô cốt kê),

오: ô= màu đen hoặc con quạ, 오운 mây đen

골: cốt= xương, 골육 cốt nhục, 골간 cốt cán, 골다공증 loãng xương

계: kê = con gà, 투계 chọi gà, 양계장 trại nuôi gà

Dịch: ô cốt kê= gà xương đen, gà ác.

 

  • 무언극

무: vô = không, 무식: vô thức, 무한 vô hạn, 무조건 vô điều kiện

언: ngôn = lời nói , 언어 ngôn ngữ, 언사 ngôn từ

극: kịch = vở kịch, 경극 kinh kịch, 연극 diễn kịch

Vô ngôn kịch = kịch không lời nói, kịch câm

 

  • 불청객

불: bất = không, 불사 bất tử, 불멸 bất diệt, 불능 bất năng, bất tài

청: thỉnh = khách, 청첩장 thỉnh thiệp trang, thư mời, 청구 thỉnh cầu

객; khách= người lạ, người ngoài, 객실 phòng khách, 객석 chỗ ngồi của khách

Dịch: bất thỉnh khách = khách không mời mà đến

 

  • 불문율

불: bất = không, 불사 bất tử, 불멸 bất diệt, 불능 bất năng, bất tài

문: văn = giấy tờ, công văn, 문서 văn thư, 공문 công văn

율: luật = qui định, 법률 pháp luật,

Dịch: bất văn luật = Luật bất thành văn.

 

  • 해수욕장 là gì?

해: hải, biển

수: thủy, nước

욕: dục, tắm

장: trường, nơi, chỗ

Nghĩa: Bãi tắm biển

 

  • 삼성창업가 là gì

삼성: tam tinh,

창: sáng, mở ra

업: nghiệp , nghề

가: gia, người

Dịch là: Người sáng lập công ty Samsung

 

  • 부언 là gì?

부: phụ, thêm vào,

언: ngôn, lời nói, 언어, 언성, 무언, 언행, 언

Dịch là: nói thêm

 

  • 사업투신 là gì?

사업: kinh doanh, buôn bán, làm ăn

투: đầu, ném vào, bỏ vào, 투자, 투표, 투신

신: thân, cơ thể, 신체, 장신,

Dich là: Dấn thân vào kinh doanh

 

  • 석차 là gì:

석: tịch, cái chỗ ngồi, 결설, 좌석, 상석,

차: thứ, thứ tự, 차관, 차장, 차남

Dịch: bảng xếp hạng.

 

  • 화장실 là gì?

화: hóa, biến đổi, 변화, 화학, 화장품, 동화

장: trang, diện mạo, hình ảnh, 복장, 장치,

실: thất, phòng: 실내, 실외기, 교실,

Dịch: Phòng trang điểm, phòng thay đổi hình ảnh, nhưng dân tình dịch là nhà vệ sinh, hehehe

 

  • 향수 là gì?

향: hương, có mùi thơm, 향기, 향

수: thủy, nước, 냉수, 온수, 기수, 지하수,

Dịch: nước có mùi thơm, nước hoa

 

  • 편의점 là gì?

편: tiện, tiện ích, lợi 편의, 불편, 편리

의: nghi, thích đáng, phù hợp

점: điếm, cửa hàng, 상점, 노점상, 주점.

Dịch: cửa hàng tiện ích, cửa hàng tiện lợi

 

  • 취직 là gì?

취: thủ, lấy được, 취업, 취수, 취득

직: chức, nghề nghiệp, 직업, 직장, 직무, 직권

Dịch: có được nghề, xin được việc làm.

 

  • 주말 là gì

주: châu, tuần lễ, 주일, 주간, 주초

말: mạt, cuối, sau cùng, 연말, 월말

Dịch: Cuối tuần

 

  • 식탁 là gì?

식: thực, ăn, 음식, 식사, 식권, 월식

탁: trác, cái bàn, 탁상, 탁구

Dịch: cái bàn ăn

 

  • 행상인 là gì?

행: (行): hành: có nghĩa là động, đi, di chuyển: 행동, 수행, 관행, 진행

상 (商): thương: buôn bán, kinh doanh:  상가, 전자상거래, 통상

인: (人) : người: 인사, 인문, 인학, 인권, 인물

Tạm dịch: Người vừa di chuyển vừa bán hàng, bán hàng khi di chuyển

Dịch nghĩa: Người bán hàng rong

 

  • 수화기 là gì?

수(受): thâu, thọ, thụ: Có nghĩa là nhận, tiếp thu: 수정, 수신, 수명,

화 (話):thoại: lời nói: 통화, 회화, 수화,전화

기 (器): khí: thiết bị, máy móc, trang bị: 세탁기, 전화기, 기계,기기

Tạm dịch: thiết bị để nghe lời thoại

Dịch nghĩa: Cái ống nghe

 

  •  실외기 là gì?

실(室): thất: phòng: 회의실, 강의실, 객실

외 (外): ngoại: bên ngoài: 외부, 외국, 외면

기 (器): khí: thiết bị, máy móc, trang bị: 세탁기

Tạm dịch: thiết bị để ra ngoài nhà, không để trong nhà được

Dịch nghĩa: cục nóng máy lạnh

 

  •   영주하다 là gì?

영(永): Vĩnh: mãi mãi, lâu dài

주(住: trú, trụ: ở, cư trú, sống ở đâu đó

Tạm dịch; ở lâu dài ở một nơi nào đó

Dịch nghĩa: Định cư, cư trú lâu dài.

 

  •   저인망 

저(底): để: cái đáy, 해저, 최저임금

인(引): dẫn: dắt, kéo: 흡인력, 범죄인도조약, 인증

망 (網): võng: cái lưới, mạng, 어망, 통신망, 연락망

Tạm dịch: Cái lưới kéo ở dưới cùng

Tiếng Việt: Lưới cào

 

  •  귀천

귀(貴): quí: cao, tốt, đáng giá, quí trọng: 귀족, 귀국, 귀하, 귀사

천 (賤): tiện: thấp kém: 천인, 천첩,

Tạm dịch: cao và thấp, cái đáng quí và cái thấp hèn

Dịch nghĩa: Sang hèn, cao thấp, 직업의 귀천: sang hèn của nghề nghiệp

 

  • 종유석Thạch nhũ  

종(鍾): Chung: tu hợp lại

유(乳): Nhũ: sữa hoặc vú: 우유, 모유, 생유, 분유

석(石): thạch: hòn đá: 원석, 석주, 석교

Tạm dịch: Hòn đá do rất nhiều sữa(thứ giống sữa) tích tụ lại mà thành

Dịch nghĩa: Thạch nhũ(trong hang đá)

 

  • 진통제 là gì?

진( 鎭)Trấn: đè lên, làm cho ngưng lại, làm cho dừng lại 진정, 진압

통(痛) Thống: cơn đau: 복통, 두통, 치통,

제(劑)Chế: thuốc: 항암제, 소화제,

Tạm dịch: thuốc đè cơn đau

Dịch nghĩa: Thuốc giảm đau

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học :

https://kanata.edu.vn/phuong-phap-hoc-tu-vung-tieng-han-qua-tu-han-viet/
________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
  • Cơ sở 4: 144 Đinh Tiên Hoàng, P.1, Quận Bình Thạnh, 028.6270 3497
  • Cơ sở 5: 193 Vĩnh Viễn, Phường 4, Quận 10, 028.6678 1913

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
()
x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.