Danh từ + 같이/처럼- Giống như + Danh từ

Danh từ + 같이/처럼 – Giống như + Danh từ

  1. 이책은 쇠 같이 무거워요.

Sách này nặng như sắt vậy.

  1. 저 아이는 어른같이 말해요.

Cậu bé/ cô bé kia nói chuyện như người lớn vậy.

  1. 나는 김 선생님 처럼 유명하고 싶어요.

Tôi cũng muốn nổi tiếng như ông Kim

  1. 이 교수님처럼 유명하고 싶어요.

Tôi muốn nổi tiếng như giáo sư Kim.

  1. 그 여자는 배우같이 예뻐요.

Cô ấy đẹp như diễn viên vậy.

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.