Danh từ + 같이/처럼 보인다 – Trông giống như…

Danh từ + 같이/처럼 보인다 – Trông giống như…

  1. 그 분은 학생처럼 보여요.

Anh (vị) ấy trông giống học sinh.

  1. 저는 뭣같이 보여요?

Tôi trông giống cái gì?

  1. 그는 한국사람처럼 보이지 않아요.

Anh ta trông không giống người Hàn Quốc.

  1. 그 사람처럼 보이고 싶어요.

Tôi muốn được trông giống anh ấy.

 

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.