Danh từ + 같이/처럼 보인다 – Trông giống như…
- 그 분은 학생처럼 보여요.
Anh (vị) ấy trông giống học sinh.
- 저는 뭣같이 보여요?
Tôi trông giống cái gì?
- 그는 한국사람처럼 보이지 않아요.
Anh ta trông không giống người Hàn Quốc.
- 그 사람처럼 보이고 싶어요.
Tôi muốn được trông giống anh ấy.


Vui lòng để lại email của bạn để có thể cập nhật các tin tức, bài viết, bài học của trung tâm.

Vui lòng để lại email của bạn để có thể cập nhật các tin tức, bài viết, bài học của trung tâm.
Danh từ + 같이/처럼 보인다 – Trông giống như…
Anh (vị) ấy trông giống học sinh.
Tôi trông giống cái gì?
Anh ta trông không giống người Hàn Quốc.
Tôi muốn được trông giống anh ấy.

는 셈이다 Coi như là, coi như là. Trên thực tế không phải như thế nhưng có thể nhìn nhận, đánh giá như thế.
만큼 giống như là, gần bằng với, bằng. Diễn đạt mức độ của danh từ đứng trước tương tự với danh từ khác trong câu
Danh từ + 같이/처럼- Giống như + Danh từ
… 것같아/… 듯하다 – Hình như, giống như… thì phải.
려고 보다 – Hình như muốn/ trông như, như thể…
나 보다 Hình như. Kết hợp với động từ, tính từ thể hiện sự phỏng đoán,dự đoán, suy đoán dựa trên bối cảnh kèm theo. Nếu kết hợp với danh từ dùng (으)ㄴ가 보가. Nếu kết hợp với danh từ dùng -인가 보다. Phía trước kết hợp được với thì quá khứ -았/었/였나 보다 ( hình như đã )