Các mẫu câu giao tiếp Tiếng Hàn lễ tân thường dùng khi check-in

+ 안녕하십니까?
Xin chào quý khách!
+ 예악하셨나요? [yê-ak-ha-syot-na-yô]
Quý khách đã đặt phòng trước chưa ạ?
+ 성함이 어떻게 되세요? [song-ha-mi o-ttot-kê tuê-sê-yô]
Quý khách tên là gì ạ?
+ 여관 주세요. [yo-kwan ju-sê-yô]
Cho tôi xin hộ chiếu của quý khách.
+ 이 양식을 작성해 주십시오. [i yang-si-kưl jak-song-hê ju-sip-si-ô]
Quý khách vui lòng điền thông tin vào phiếu này.
+ 손님 여기에 싸인 해주세요? [sôn-nhim yo-ki-ê ssa-in ju-sê-yô]
Quý khách ký vào đây giúp tôi với ạ.
+ 여기 방 열쇠 입니다. [yo-ki bang yol-suê im-ni-ta]
Đây là chìa khóa phòng của quý khách.
+ 방번호는 5층 502호 입니다. [bang-bon-hô-nưn ô-jưng ô-bek-i-hô im-ni-ta]
Phòng của quý khách trên tầng 5, phòng 502 ạ.
+ 아침 식사 시간 6시부 터 10시까지 입니다. [a-jim sik-sa si-kan yo-sot-si-bu-tho yol-kka-ji om-ni-ta]
Thời gian ăn sáng là từ 6 giờ đến 10 giờ.
+ 식당에는 베트남 음식, 한식 과 서양식이있습니다. [sik-tang-ê-nưn bê-thư-nam ưm-sik han-sik kwa so-yan-ki it-sưm-ni-ta]
Khách sạn phục vụ món Việt, món Hàn và món Âu.
+ 호텔의 식당은 3층에 있습니다. [hô-thê-rê sik-tang-nưn sam-jưng-ê it-sưm-ni-ta]
Nhà hàng của khách sạn có ở tầng 3.
+ 호텔에 실외 수영장 7층에 있습니다. [hô-thê-rê si-ruê su-yong-jang-ê it-sưm-ni-ta]
Khách sạn có 1 hồ bơi ngoài trời, có ở tầng 7.
+ 와이파이는 무료 입니다. 비밀번호는 “thankyouverymuch”입니다. [wi-fi-nưn mu-nyô im-ni-ta/ bi-mil-bon-hô-nư “thanhyouverymuch” im-ni-ta]
Khách sạn cung cấp wifi miễn phí. Mật khẩu wifi là
0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

2 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất Bình chọn nhiều
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
Phạm Thúy
Phạm Thúy
1 năm cách đây

Rất bổ ich

Dương Thảo
Dương Thảo
1 năm cách đây

hay quá ạ

2
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.