CÁC DÒNG HỌ VIỆT HÀN THEO ÂM HÁN

 KHÁM PHÁ CÁC DÒNG HỌ VIỆT – HÀN THEO ÂM HÁN

Bạn có biết:
🔸 Họ Nguyễn trong tiếng Hàn được đọc là 응우옌 씨
🔸 Họ Lê (黎) lại có 2 cách đọc là 레 씨 hoặc 여 씨
🔸 Họ Vũ (武)Võ (武) dù giống chữ Hán nhưng khi phiên âm lại khác biệt?

📘 Tài liệu độc đáo này sẽ giúp bạn:
✅ Hiểu sự tương đồng và khác biệt giữa họ Việt và họ Hàn qua âm Hán
✅ Nắm được cách phiên âm tên riêng từ tiếng Việt sang tiếng Hàn một cách chuẩn xác
✅ Rất hữu ích cho:
• Du học sinh Hàn Quốc
• Người dịch thuật, dạy học
• Người yêu thích ngôn ngữ – văn hóa Đông Á

Các dòng họ Việt Hàn theo âm Hán.

 

Họ Nguyễn응우옌 씨응우옌 씨
Họ Trần쩐 씨진 씨 (*Hán-Hàn: 陳 = 진)
Họ Lê레 씨여 씨 (*Lê = 黎 = 여, nhưng đọc phổ biến là 레)
Họ Phạm팜 씨범 씨 (*范 = 범)
Họ Hoàng황 씨황 씨
Họ Huỳnh황 씨 (*cùng chữ Hoàng)황 씨
Họ Phan판 씨판 씨
Họ Vũ부 씨우 씨 (*Vũ = 武 = 무, nhưng phiên âm quốc tế hay dùng “부”)
Họ Võ보 씨무 씨 (*Võ = 武 = 무)
Họ Đặng당 씨당 씨
Họ Bùi부이 씨배 씨 (*Hán-Hàn: 裴 = 배)
Họ Đỗ도 씨도 씨
Họ Hồ호 씨호 씨
Họ Ngô응오 씨오 씨 (*Hán-Hàn: 吳 = 오)
Họ Dương즈엉 씨양 씨 (*Hán-Hàn: 楊 = 양)
Họ Lý리 씨이 씨 (*李 = 이)

 

김 씨Họ Kim
이 씨Họ Lý (cũng đọc là Yi hoặc Lee)
박 씨Họ Phác / Họ Park
최 씨Họ Thôi
정 씨Họ Trịnh
강 씨Họ Khương
조 씨Họ Triệu
윤 씨Họ Doãn / Duẫn
장 씨Họ Trương
임 씨Họ Lâm
오 씨Họ Ngô
한 씨Họ Hàn
신 씨Họ Thân
서 씨Họ Từ
권 씨Họ Quyền
황 씨Họ Hoàng
안 씨Họ An
송 씨Họ Tống
류 / 유 씨劉 / 柳Họ Lưu / Họ Liễu
홍 씨Họ Hồng

Cách dịch tên:

An (安)Yên, bình an, an lành
Ánh (映)Ánh sáng phản chiếu
Anh (英)Tinh anh, giỏi giang
Bách (柏)Cây bách
Bảo (保)Bảo vệ, quý báu
Bình (平)Bình yên, công bằng
Châu (珠)Ngọc châu, hạt ngọc
Châu (州)Châu lục, vùng
Chi (芝)Cỏ linh chi
Chi (枝)Cành cây
Chí (志)Ý chí, quyết tâm
Chiến (戰)Chiến đấu
Chiêu (昭)Sáng rõ, rạng rỡ
Chiêu (招)Chiêu mộ, mời gọi
Công (公)Công cộng, ngay thẳng
Cường (強)Mạnh mẽ, cường tráng
Dũng (勇)Dũng cảm
Dung (容)Dung mạo, chứa đựng
Dương (陽)Mặt trời, dương quang
Dương (楊)Cây dương
Gia (嘉)Tốt đẹp, khen ngợi
Giang (江)Sông lớn
Hiếu (孝)Hiếu thảo
Hiền (賢)Hiền đức, giỏi
Hoa (花)Bông hoa
Hoài (懷)Hoài niệm, nhớ
Hoàng (黃)Màu vàng
Hồng (紅)Màu đỏ
Hồng (洪)Lớn, nhiều
Hùng (雄)Hùng mạnh
Huy (輝)Sáng chói, rực rỡ
Hữu (友)Bạn bè
Khang (康)Khỏe mạnh
Khánh (慶)Mừng, chúc mừng
Kiên (堅)Kiên cố, bền bỉ
Kiệt (傑)Kiệt xuất
Kim (金)Vàng
Lan (蘭)난/란Hoa lan
Lâm (林)림/임Rừng
Long (龍)용/룡Rồng
Mai (梅)Hoa mai
Minh (明)Sáng
Nam (南)Phương Nam
Ngân (銀)Bạc
Ngọc (玉)Ngọc
Nhật (日)Mặt trời
Phát (發)Phát triển
Phong (風)Gió
Phúc (福)Phúc lành
Phương (芳)Thơm
Quang (光)Ánh sáng
Quốc (國)Quốc gia
Sơn (山)Núi
Tâm (心)Trái tim
Tân (新)Mới
Thành (成)Thành công
Thảo (草)Cỏ
Thắng (勝)Chiến thắng
Thanh (青)Màu xanh
Thanh (清)Trong sạch
Thiện (善)Lành thiện
Thiếu (少)Trẻ, ít
Thu (秋)Mùa thu
Thuận (順)Thuận hòa
Thúy (翠)Màu xanh biếc
Tiến (進)Tiến lên
Toàn (全)Hoàn toàn
Trí (智)Trí tuệ
Trinh (貞)Trinh khiết
Trung (忠)Trung thành
Trường (長)Dài, lâu
Tú (秀)Tài giỏi
Tùng (松)Cây tùng
Tuyết (雪)Tuyết
Việt (越)Việt Nam
Vinh (榮)Vinh quang
Vũ (武)Võ, quân sự
Vũ (雨)Mưa
Xuân (春)Mùa xuân
Yến (燕)Chim yến
Ý (意)Ý chí, ý nghĩa

 

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo