고사성어 사자성어 한자성어 모음 – THÀNH NGỮ CỔ SỰ, THÀNH NGỮ 4 CHỮ TIẾNG HÀN (Phần 2)

Mọi người xem và luyện dịch nhé! 🌺   학문(學問) 溫故知新(온고지신) : 옛것을 익혀서 그것으로 미루어 새것을 깨달음. ☞法古創新(법고창신) 稽古(계고) : 옛일을 생각한다는 뜻으로, 학문을 닦는 것을 일컬음. 螢雪之功(형설지공) : 고생을 하면서도 꾸준히 학문을 닦은 보람.  日就月將(일취월장) : 학문이 날로 달로


Rất tiếc, bài viết này chỉ dành cho thành viên và học viên đã đăng ký. Để tiếp tục xem bài viết, vui lòng đăng nhập tại khung dưới đây hoặc đăng ký tại đây để trở thành hội viên Kanata với các quyền lợi được ưu đãi.

Dành cho thành viên đã đăng ký
   
5 2 bình chọn
Xếp hạng bài viết
3 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất Bình chọn nhiều
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.