–ㄹ 때 – Khi/lúc…

–ㄹ 때 – Khi/lúc…

  1. 제가 가난했을 때 그 분이 저를 도와주셨어요.

Khi tôi nghèo anh ấy đã giúp đỡ tôi.

  1. 그 분을 십년전에 만났을 때 그 분은 선생님이셨어요.

khi tôi gặp anh ấy 10 năm trước, anh ấy còn là giáo viên.

  1. 집에 올 때 다방에 들르지 마세요. 집으로 곧장 오세요.

Khi trở về nhà anh đừng ghé vào phòng trà. Hãy đi thẳng về nhà.

  1. 밥 먹을 때 말 하지 마세요.

Đừng nói chuyện khi ăn.

  1. 어제 집에 오셨을 때 제가 자고 있었어요.

Ngày hôm qua khi anh đến nhà, tôi đang ngủ.

  1. 바쁘지 않을 때 찾아오세요.

Hãy ghé thăm tôi khi nào anh không bận nhé.

  1. 그 분이 작년에 미국에서 돌아왔을 때 저는 한국에 있었어요.

Năm ngoái khi anh từ Mỹ trở về, tôi đang ở Hàn Quốc.

  1. 추울 때 이옷을 입으세요.

Khi trời lạnh hãy mặc áo này vào.

 

Luyện tập

A       Dịch những câu sau sang tiếng Việt

  1. 학교에갈때이것을가져가게요.

……………………………………………………………………………..

  1. 사무실에갔을때김선생이기다리고있었어요.

……………………………………………………………………………..

  1. 병원에오셨을때제가없었어요.

……………………………………………………………………………..

  1. 다음에오실때이것을가지고오셔야해요.

……………………………………………………………………………..

  1. 제가그분을찾아갔을때주무시고계셨어요.

……………………………………………………………………………..

B       Dịch những câu sau sang tiếng Hàn

  1. Ngày hôm qua khi anh đến thăm chúng tôi, chúng tôi không có ở nhà.

……………………………………………………………………………..

  1. Khi đi học hãy mặc chiếc váy này.

……………………………………………………………………………..

  1. Tối qua anh đang làm gì khi chúng tôi đến thăm?

……………………………………………………………………………..

  1. Khi đi làm, tôi đi taxi.

……………………………………………………………………………..

  1. Khi học bài đừng uống rượu.

……………………………………………………………………………..

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.