200 CÂU NÓI ẨN Ý TRONG TIẾNG HÀN

🔹 200 CÂU NÓI ẨN Ý TRONG TIẾNG HÀN

1 가방이 짧다 Học vấn thấp, không có học

2 머리가 크다 Tự cao, hay ra vẻ

3 머리가 돌이다 Ngu ngốc

4 귀가 얇다 Dễ bị người khác tác động

5 손이 크다 Hào phóng (có khi chê tiêu hoang)

6 손이 작다 Keo kiệt

7 입이 가볍다 Không biết giữ bí mật

8 입이 무겁다 Biết giữ bí mật

9 얼굴이 두껍다 Mặt dày, không biết xấu hổ

10 눈이 높다 Kén chọn, tiêu chuẩn cao

11 눈이 낮다 Dễ dãi, tiêu chuẩn thấp

12 코가 높다 Kiêu ngạo

13 코가 납작해지다 Bị bẽ mặt, mất mặt

14 귀에 못이 박히다 Nghe đến phát chán

15 등을 돌리다 Quay lưng, phản bội

16 배가 아프다 Ganh tị

17 배째라 Dù gì cũng không quan tâm (thái độ bất cần)

18 배가 남산만 하다 Bụng to (mang bầu hoặc béo)

19 간이 크다 Gan to, liều lĩnh

20 간이 작다 Nhát gan

21 간이 떨어지다 Giật mình hoảng sợ

22 발이 넓다 Quan hệ rộng

23 발이 좁다 Ít mối quan hệ

24 발등에 불이 떨어지다 Việc gấp rút, nước tới chân

25 손발이 맞다 Ăn ý

26 손이 빠르다 Làm việc nhanh nhẹn

27 손이 느리다 Làm chậm

28 눈치 없다 Thiếu tinh ý

29 눈치 보다 Dò ý, để ý sắc mặt người khác

30 말이 많다 Nhiều chuyện

31 말이 없다 Ít nói, kín tiếng

32 말이 씨가 되다 Nói điều không hay rồi thành thật

33 말에 살이 붙다 Nói quá, phóng đại

34 뒷북치다 Biết chuyện muộn, phản ứng chậm

35 고개를 숙이다 Cúi đầu, hối lỗi, chấp nhận thua

36 고개를 들다 Ngẩng đầu, tự tin, kiêu ngạo

37 머리를 굴리다 Dùng mưu mẹo, tính toán

38 바가지를 긁다 Cằn nhằn (vợ chồng)

39 바가지 쓰다 Bị thiệt thòi, bị hớ

40 등을 밀다 Hối thúc

41 등을 떠밀다 Ép buộc, thúc ép

42 물을 흐리다 Gây rối, phá hoại bầu không khí

43 기가 죽다 Mất tinh thần

44 기가 세다 Mạnh mẽ, cá tính

45 고양이 앞에 쥐 Nhút nhát, sợ hãi người trên

46 불난 집에 부채질하다 Đổ thêm dầu vào lửa

47 가는 말이 고와야 오는 말이 곱다 Có qua có lại

48 개구리 올챙이 적 생각 못한다 Quên thuở hàn vi

49 낮말은 새가 듣고 밤말은 쥐가 듣는다 Cẩn trọng khi nói

50 사촌이 땅을 사면 배가 아프다 Ganh tị với người quen

51 그림의 떡 Có mà không dùng được

52 밑 빠진 독에 물 붓기 Công cốc

53 꿀 먹은 벙어리 Im như thóc

54 벼는 익을수록 고개를 숙인다 Càng giỏi càng khiêm tốn

55 달면 삼키고 쓰면 뱉는다 Thực dụng

56 입에 발린 말 Lời ngon ngọt không thật lòng

57 아 다르고 어 다르다 Cùng ý nhưng lời khác nhau sẽ gây hiểu lầm

58 열 번 찍어 안 넘어가는 나무 없다 Kiên trì sẽ thành công

59 도토리 키 재기 So đo những thứ như nhau

60 개밥에 도토리 Bị cô lập, lạc loài

61 밥줄이 끊기다 Mất kế sinh nhai

62 밥벌이하다 Kiếm sống

63 입에 풀칠하다 Sống tằn tiện để có ăn

64 콧대가 높다 Kiêu ngạo

65 고래 싸움에 새우 등 터진다 Kẻ yếu chịu thiệt

66 오르지 못할 나무는 쳐다보지도 마라 Biết thân biết phận

67 벽에 귀 있다 Cẩn thận vì có người nghe lén

68 말 한마디에 천 냥 빚도 갚는다 Lời nói có sức mạnh

69 가는 날이 장날이다 Đen đủi, xui xẻo

70 낯이 두껍다 Mặt dày

71 머리를 싸매다 Dốc toàn lực vào việc gì

72 눈에 불을 켜다 Rất tập trung, tức giận

73 손에 땀을 쥐다 Hồi hộp, căng thẳng

74 손을 놓다 Bỏ dở việc gì đó

75 입에 거품을 물다 Giận dữ hoặc hăng say nói

76 목에 힘주다 Làm ra vẻ ta đây

77 발 뻗고 자다 Yên tâm, thoải mái

78 발을 담그다 Nhúng tay vào việc gì

79 입만 살았다 Chỉ biết nói chứ không làm

80 배가 불렀다 No đủ, sống sung sướng

81 사서 고생이다 Tự rước khổ vào thân

82 뒷감당 못 하다 Không xử lý được hậu quả

83 손에 장을 지진다 Tin chắc 100%

84 사방팔방 뛰다 Chạy đôn đáo khắp nơi

85 바람을 피우다 Ngoại tình

86 바람 맞다 Bị cho leo cây

87 눈에서 멀어지면 마음에서도 멀어진다 Xa mặt cách lòng

88 눈앞이 캄캄하다 Tuyệt vọng, bế tắc

89 간이 붓다 Vô lễ, hỗn xược

90 혀가 길다 Nhiều chuyện

91 콧방귀를 뀌다 Cười khinh, không coi ra gì

92 기를 죽이다 Dìm người khác xuống

93 등을 돌리다 Quay lưng, tuyệt giao

94 목숨을 걸다 Mạo hiểm, đánh cược cả mạng sống

95 도가 지나치다 Quá đáng

96 배보다 배꼽이 크다 Tốn nhiều cho việc phụ

97 허리띠를 졸라매다 Thắt lưng buộc bụng

98 한솥밥 먹다 Cùng một tổ chức

99 콩 심은 데 콩 나고 팥 심은 데 팥 난다 Gieo gì gặt nấy

100 속을 뜨다 Đoán được ý trong lòng

101 낯을 가리다 Ngại người lạ, khó bắt chuyện

102 눈에 차지 않다 Không ưng ý, không vừa mắt

103 손을 보다 Sửa chữa / trừng trị ai đó

104 손을 타다 Bị mất do ai lấy, bị trộm

105 손을 잡다 Hợp tác, bắt tay làm ăn

106 마음을 먹다 Quyết tâm làm gì đó

107 마음을 놓다 Yên tâm, thở phào

108 마음을 비우다 Buông bỏ lòng tham hoặc định kiến

109 마음을 열다 Mở lòng, chia sẻ

110 가슴이 답답하다 Lo lắng, u uất

111 가슴이 뭉클하다 Cảm động, xúc động mạnh

112 가슴을 치다 Hối hận, đau đớn

113 가슴을 열다 Trút bầu tâm sự

114 뒤통수를 맞다 Bị chơi xấu sau lưng

115 뒤끝이 있다 Ghi nhớ chuyện xấu, để bụng

116 뒤끝이 없다 Không để bụng, rộng lượng

117 길눈이 어둡다 Hay lạc đường

118 번지수를 잘못 찾다 Tìm sai người, nhầm đối tượng

119 바람을 넣다 Xúi giục ai làm gì

120 말귀를 못 알아듣다 Không hiểu ý người nói

121 죽 쒀서 개 준다 Làm mà người khác hưởng

122 손 안 대고 코 풀다 Muốn dễ dàng mà không nỗ lực

123 하늘이 노랗다 Quá choáng váng, sốc

124 김칫국부터 마신다 Mừng hụt, ăn mừng sớm

125 두 다리 쭉 뻗고 자다 Ngủ ngon lành vì không lo nghĩ

126 싹수가 없다 Không có tương lai, vô vọng

127 목구멍이 포도청이다 Bất đắc dĩ vì cần ăn sống

128 누워서 침 뱉기 Tự vả vào mình

129 하나를 보면 열을 안다 Nhìn một biết mười

130 열 길 물속은 알아도 한 길 사람 속은 모른다 Khó dò lòng người

131 나무를 보고 숲을 못 본다 Nhìn tiểu tiết mà không thấy tổng thể

132 팔은 안으로 굽는다 Bênh người nhà, phe ta

133 돌다리도 두들겨 보고 건너라 Cẩn thận vẫn hơn

134 입만 아프다 Nói mãi mà không thay đổi

135 소 귀에 경 읽기 Nói mà người ta không hiểu

136 그림자도 밟지 않는다 Rất kính trọng, sợ người nào đó

137 떡 줄 사람은 생각도 안 하는데 김칫국부터 마신다 Tưởng bở

138 개미 허리 같다 Rất nhỏ (vòng eo, tỉ lệ v.v.)

139 뼈를 묻다 Trung thành, gắn bó trọn đời với tổ chức

140 허리가 휘다 Làm việc cực nhọc (vì chi tiêu quá sức, gánh nặng gia đình…)

141 허풍이 심하다 Nói khoác, nói quá

142 얼굴에 철판 깔다 Mặt dày, vô liêm sỉ

143 눈을 씻고 찾아봐도 없다 Không tìm thấy, không thể thấy

144 말 한마디에 천 냥 빚 갚는다 Lời nói khôn khéo có sức mạnh lớn

145 머리에 피도 안 마르다 Trẻ người non dạ, chưa chín chắn

146 귀가 간지럽다 Có ai đó đang nói xấu mình

147 고생 끝에 낙이 온다 Sau gian khổ là hạnh phúc

148 도마 위에 오르다 Trở thành chủ đề bàn tán

149 눈을 돌리다 Phớt lờ, quay đi, đổi hướng

150 눈치를 주다 Ra hiệu, nhắc khéo

151 바람을 쐬다 Đi hóng gió, thư giãn

152 말꼬리를 흐리다 Không nói rõ ràng, né tránh

153 허리띠를 졸라매다 Sống tiết kiệm, thắt chặt chi tiêu

154 고개를 끄덕이다 Gật đầu đồng tình

155 바닥을 치다 Rơi xuống đáy, rất tệ

156 벽 보고 이야기하다 Nói chuyện với người không phản hồi

157 씨가 말랐다 Tuyệt chủng, không còn nữa

158 몸을 사리다 Tránh né trách nhiệm

159 고개를 갸웃거리다 Nghi ngờ, không hiểu rõ

160 허리가 끊어질 듯 아프다 Rất mệt mỏi, đau đớn (cả nghĩa đen và nghĩa bóng)

161 머리 아픈 문제다 Vấn đề đau đầu, khó giải quyết

162 손을 씻다 Rút lui khỏi việc gì, rửa tay gác kiếm

163 물불을 가리지 않다 Bất chấp khó khăn, nguy hiểm

164 바늘 도둑이 소 도둑 된다 Ăn cắp vặt rồi thành ăn cắp lớn

165 이죽거리다 Nói móc, xỏ xiên

166 옷이 날개다 Ăn mặc đẹp khiến người nổi bật hơn

167 가면을 쓰다 Giả vờ, không thật lòng

168 고양이 손도 빌리고 싶다 Rất bận, thiếu người đến mức muốn nhờ cả mèo

169 손이 발이 되도록 빌다 Cầu xin tha thiết

170 꼬리를 내리다 Bỏ cuộc, khuất phục

171 물 샐 틈 없다 Rất khăng khít, không có sơ hở

172 간이 콩알만 해지다 Nhát gan vì sợ hãi

173 발목을 잡다 Cản trở ai đó

174 눈 뜨고 코 베인다 Bị lừa một cách trắng trợn

175 귀에 대고 속삭이다 Nói nhỏ, nói riêng tư

176 목을 빼다 Mong mỏi chờ đợi

177 낯이 뜨겁다 Xấu hổ, ngại ngùng

178 가슴에 못을 박다 Làm tổn thương sâu sắc

179 혀를 차다 Thở dài, tiếc nuối, bất mãn

180 머리가 하얘지다 Bị sốc, không nghĩ được gì

181 눈앞이 캄캄하다 Tuyệt vọng, không thấy lối ra

182 물거품이 되다 Tan biến như bong bóng, công cốc

183 허를 찌르다 Bất ngờ, đánh vào điểm yếu

184 뒤를 캐다 Điều tra, bới móc quá khứ

185 길을 잃다 Lạc lối (cả nghĩa đen và bóng)

186 마음이 콩밭에 가 있다 Tâm trí để đâu đâu

187 속을 태우다 Làm ai đó lo lắng

188 시치미를 떼다 Giả vờ không biết

189 엉덩이가 무겁다 Ngồi lâu một chỗ, lười vận động

190 손에 익다 Làm quen tay, thành thạo

191 눈도 깜짝 안 하다 Thản nhiên, không phản ứng gì

192 기분이 업 되다 Hưng phấn, vui vẻ

193 가슴이 찢어지다 Đau lòng

194 열불이 나다 Nổi giận

195 불똥이 튀다 Bị vạ lây

196 얼굴에 그림자가 지다 Buồn bã, không vui

197 바닥을 모르다 Không có giới hạn dưới, tiếp tục xấu đi

198 눈물이 마르다 Khóc quá nhiều đến mức không còn nước mắt

199 뒷감당이 안 된다 Không xử lý được hậu quả

200 숨 쉴 틈도 없다 Bận tối mặt tối mũi

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

5/5 - (1 vote)
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo