지 맙시다 – Chúng ta hãy đừng…
- 술을 미시지 맙시다.
Chúng ta hãy đừng uống rượu.
- 오늘은 일하지 맙시다.
Hôm nay chúng ta hãy cùng đừng làm việc.
- 오늘은 아침 밥을 먹지 맙시다.
Hôm nay chúng ta đừng ăn sáng.
- 금년에 영국에 가지 맙시다.
Năm nay chúng ta đừng đi Anh quốc.

Vui lòng để lại email của bạn để có thể cập nhật các tin tức, bài viết, bài học của trung tâm.

Vui lòng để lại email của bạn để có thể cập nhật các tin tức, bài viết, bài học của trung tâm.
지 맙시다 – Chúng ta hãy đừng…
Chúng ta hãy đừng uống rượu.
Hôm nay chúng ta hãy cùng đừng làm việc.
Hôm nay chúng ta đừng ăn sáng.
Năm nay chúng ta đừng đi Anh quốc.
… 지 말까요? – Chúng ta sẽ đừng/không… nhé?
… 지 말까요? – Chúng ta sẽ đừng/không… nhé?
KHÔNG PHẢI LÀ ĐÚNG, MÀ LÀ RẤT ĐÚNG! THẤM!
잖아(요) Mà, cơ mà. Được dùng trong ngữ cảnh khác nhau và do đó có ý nghĩa khác nhau, nhưng nó được dùng phổ biến nhất khi muốn nhấn mạnh hay nhắc lại người khác đồng ý với bạn về 1 diều mà họ đã biết nhưng không nhớ hay lãng quên, hay khi muốn hiệu chỉnh và sửa lại lời nói, nhận xét hay bình luận của người khác. Dùng trong quan hệ bạn bè thân thiết hay với người dưới
–ㅂ시다- Chúng ta hãy…
당신이 선 그 자리에서 시작하세요 – HÃY BẮT ĐẦU NGAY NƠI BẠN ĐANG ĐỨNG