Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅎ (Phần 2)
| ㅎ | ||
| 1 | 화재경보를 울리다 | Rung chuông báo cháy |
| 2 | 화제를 바꾸다 | Thay đổi chủ đề |
| 3 | 화초를 가꾸다 | Chăm sóc hoa |
| 4 | 화초를 화분에 심다 | Trồng hoa vào trong chậu hoa |
| 5 | 화형을 당하다 | Bị thiêu chết |
| 6 | 확답을 얻다 | Có câu trả lời chính xác |
| 7 | 확답을 요구하다 | Yêu cầu câu trả lời chính xác |
| 8 | 확신을 주다 | Tạo niềm tin chắc chắn cho ai |
| 9 | 확약을 얻다(받다) | Được hứa một cách chắc chắn |
| 10 | 확증을 잡다 | Lấy bằng chứng chính xác |
| 11 | 환을 치다 | Vẽ tranh tùm lum |
| 12 | 환을 당하다 | Gặp hoạn nạn |
| 13 | 환을 맞이하다 | Mừng thọ sáu mươi |
| 14 | 환갑연을 벌이다 | Mở tiệc mừng thọ sáu mươi |
| 15 | 환각을 일으키다 | Gây ảo giác |
| 16 | 환난을 겪다 | Gặp hoạn nạn |
| 17 | 환대를 받다 | Được đón tiếp nồng nhiệt |
| 18 | 환부를 치료하다 | Điều trị vết thương |
| 19 | 환상을 품다 | Mang hoang tưởng |
| 20 | 환성을 지르다 | Hét lên vì sung sướng |
| 21 | 환심을 사다 | Làm hài lòng ai |
| 22 | 환영을 받다 | Được hoan nghênh |
| 23 | 환영회를 열다 | Mở tiệc hoan nghênh |
| 24 | 환율을 안정시키다 | Làm ổn định tỷ giá chuyển đổi |
| 25 | 환호를 보내다 | Hoan hô |
| 26 | 활을 메우다 | Đeo cung |
| 27 | 활개를 치다 | Vung tay vung chân (vênh váo) |
| 28 | 활로를 찾다 | Tìm đường sống |
| 29 | 활로를 뚫다 | Mở đường |
| 30 | 활살을 마음대로 하다 | Nắm quyền sinh sát |
| 31 | 활수하게 돈을 쓰다 | Dùng tiền một cách rộng rãi |
| 32 | 홧김에 술을 마시다 | Nhân lúc nóng giận đi uống rượu |
| 33 | 황고집을 부리다 | Bướng bỉnh |
| 34 | 황금은 만능이다 | Có tiền mua tiên cũng được |
| 35 | 황급히 달아나다 | Chạy vội |
| 36 | 황소처럼 고집세대 | Bướng như bò |
| 37 | 황음 무도하다 | Hoang dâm vô độ |
| 38 | 황제의 지위에 오르다 | Lên ngôi hoàng đế |
| 39 | 황천길을 떠나다 | Lên suối vàng (qua đời) |
| 40 | 황롱을 잇다 | Nối dòng dõi nhà vua |
| 41 | 황혼이 지다 | Hoàng hôn xuống |
| 42 | 홰에 불을 붙이다 | Châm lửa vào đuốc |
| 43 | 홰를 들다 | Cầm đuốc |
| 44 | 홱홱 당기다(밀다) | Kéo (đẩy) cái rầm |
| 45 | 횃불을 들다 | Cầm đuốc |
| 46 | 횃불을 켜다 | Bật đuốc |
| 47 | 회를 열다 | Mở hội |
| 48 | 회(를) 치다 | Làm món gỏi |
| 49 | 회를 먹다 | Ăn gỏi |
| 50 | 회담을 열다 | Tổ chức hội đàm |
| 51 | 회답을 회피하다 | Tránh trả lời |
| 52 | 회반죽을 바르다 | Quét nước vôi |
| 53 | 회비 1년에 2만원이다 | Hội phí một năm là 20 ngàn |
| 54 | 회사를 운영하다 | Điều hành một công ty |
| 55 | 회사를 경영하다 | Kinh doanh công ty |
| 56 | 회사에 나가다 (출근하다) | Đi làm |
| 57 | 회사에 들어가다 | Vào làm ở công ty |
| 58 | 회사를 그만두다 | Nghỉ việc ở công ty |
| 59 | 회사를 설립하다 | Thành lập công ty |
| 60 | 회사를 해산하다 | Giải tán công ty |
| 61 | 회원을 모집하다 | Chiêu mộ thành viên |
| 62 | 회원이 많다 (적다) | Đông (ít) hội viên |
| 63 | 회의에 참석하다 | Tham gia hội nghị |
| 64 | 회의를 열다 (개최하다) | Mở hội nghị |
| 65 | 회장으로 선출되다 | Được bầu làm chủ tịch |
| 66 | 회장이 되다 | Trở thành giám đốc/chủ tịch |
| 67 | 회초리를 맞다 | Bị roi vọt |
| 68 | 회칙의 일부를 개정하다 | Điều chỉnh nội quy của hội |
| 69 | 획을 긋다 | Vẽ nét (tạo dấu ấn) |
| 70 | 획 당기다 (밀다) | Thình lình kéo (đẩy) một cái |
| 71 | 횟수를 거듭하다 | Lặp lại số lần |
| 72 | 횟수가 늘다 | Tăng số vòng/lần |
| 73 | 횡렬을 짓다 | Làm hàng ngang |
| 74 | 효가 있다 | Có hiệu quả |
| 75 | 효가 없다 | Không có hiệu quả |
| 76 | 효가 적다 | Hiệu quả ít |
| 77 | 효를 높이다 | Nâng cao hiệu quả |
| 78 | 효능이 있다 | Có tác dụng |
| 79 | 효능이 없다 | Không có tác dụng |
| 80 | 효도를 다하다 | Làm tròn sự hiếu thảo |
| 81 | 효력을 발생하다 | Phát sinh hiệu lực |
| 82 | 효력을 잃다 | Mất hiệu lực |
| 83 | 효성이 지극하다 | Rất hiếu thảo |
| 84 | 효양을 다하다 | Hết lòng chăm sóc (cha mẹ) |
| 85 | 효율을 높이다 | Nâng cao năng suất |
| 86 | 효율이 낮다 | Năng suất thấp |
| 87 | 후에 연락하마 | Liên lạc sau nhé |
| 88 | 후에 딴 말씀하지 마십시오 | Sau này đừng nói gì khác đấy |
| 89 | 후각이 예민하다 | Khứu giác nhạy |
| 90 | 후견을 받다 | Được sự hướng dẫn |
| 91 | 후계자가 되다 | Thành người kế tục |
| 92 | 후닥닥 일어나다 | Đứng bật dậy |
| 93 | 후대를 받다 | Được hậu đãi |
| 94 | 후두부를 때리다 | Đánh vào gáy/ót |
| 95 | 후림에 넘어가다 | Bị mồi chài |
| 96 | 후방으로 물러나다 | Lùi ra hậu phương |
| 97 | 후방을 습격하다 | Đánh vào hậu phương của địch |
| 98 | 후분이 좋다 | Tuổi già tốt đẹp |
| 99 | 후불로 하다 | Trả sau |
| 100 | 후세에 이름을 남기다 | Để lại tên tuổi cho hậu thế |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





