Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄱ, ㄴ, ㄷ (Phần 4)
| ㄱ | |
| 궁둥이가 가법다 | Nhẹ đít, |
| 궁둥이가 무겁다 | Nặng đít |
| 궁동이를 걷어차다 | Đá đít |
| 궁벽한 시골에 살다 | Sống ở một vùng quê xa xôi |
| 궁술을 배우다 | Học bắn cung |
| 궁지에 몰리다 | Bị dồn vào chân tường |
| 궁지에 처하다 | Bị rơi vào hoàn cảnh khốn cùng |
| 궁핍한 생활을 하다 | Sống cuộc sống thiếu thốn cơ cực |
| 궁하면 통한다 | Bị dồn vào chân tường thì sẽ có lối thoát |
| 궁합을 보다 | Xem cung hợp |
| 권내에 있다 | Trong khu vực mưa bão |
| 권능을 부여하다 | Trao quyền và khả năng |
| 권력을 장악하다 | Nắm quyền |
| 권력을 남용하다 | Lạm dụng quyền lực |
| 권리를 행사하다 | Thực hiện quyền |
| 권리가 있다 | Có quyền |
| 권리를 부여하다 | Trao quyền |
| 권리를 요구하다 | Yêu cầu quyền |
| 권리를 주장하다 | Đòi quyền |
| 권리를 침해하다 | Xâm phạm quyền của ai |
| 권모에 능하다 | Giỏi dùng thủ đoạn |
| 권세를 얻다 | Giành quyền |
| 권익을 보하다 | Bảo vệ quyền lợi |
| 권좌에 오르다 | Lên vị trí có quyền lực |
| 권좌에서 물러나다 | Rút lui khỏi vị trí quyền lực |
| 권총을 들이대다 | Dí súng ngắn vào |
| 권총을 쏘다 | Bắn súng ngắn |
| 권총으로 위협하다 | Dùng súng ngắn uy hiếp |
| 권대를 느끼다 | Cảm thấy chán |
| 권한을 주다 | Giao quyền |
| 권한을 지키다 | Giữ quyền hạn |
| 권한을 활용하다 | Sử dụng quyền hạn |
| 궐련을 피우다 | Hút thuốc lá |
| 궤도를 벗어나다 | Thoát ra khỏi quỹ đạo |
| 궤도에 올리다 | Đưa lên quỹ đạo |
| 궤도를 이탈시키다 | Cho ra khỏi quỹ đạo |
| 궤짝으로 시다 | Mua từng thùng |
| 귀를 막다 | Bịt tai |
| 귀에 거슬리다 | Ngang tai |
| 귀가 어둡다 | Nặng tai |
| 귀가 밝다 | Thính tai |
| 귀를 우비다 | Ngoáy tai |
| 귀를 기울다 | Lắng tai |
| 귀를 쫑긋세우다 | Dựng thẳng tai lên |
| 귀에 익다 | Quen tai |
| 귀가 늦다 | Về nhà muộn |
| 귀국중에 있다 | Đang trên đường về nước |
| 귀국명령을 받다 | Nhận được lệnh về nước |
| 귀뚜가 울다 | Dế kêu |
| 귀로에 들르다 | Ghé vào trên đường |
| 귀머거리기 되다 | Thành người điếc |
| 귀먹은 체하다 | Giả vờ điếc |
| 귀명에 따다 | Theo lệnh cấp trên |
| 귀부를 누리다 | Hưởng vinh hoa phú quý |
| 귀신을 믿다 | Tin vào quỷ thần |
| 귀신도 울리다 | Quỷ thần cũng khóc |
| 귀신도 모른다 | Quỷ thần cũng không biết |
| 귀아프도록 잔소리를 하다 | Càu nhàu cho nhức tai |
| 귀양을 풀어 주다 | Thoát khỏi chuyện đày ải |
| 귀염을 받다 | Được yêu mến |
| 귀인을 만나다 | Gặp quý nhân |
| 귀족의 반열에 오르다 | Vào hàng ngũ quý tộc |
| 귀지를 후벼내다 | Lấy ráy tai |
| 귀지를 파다 | Lấy ráy tai |
| 귀찮게 굴다 | Gây khó chịu |
| 귀찮게 질은 하다 | Hỏi một cách khó chịu |
| 귀청을 때리다 | Đánh vào cái màng nhĩ |
| 귀추를 저켜보다 | Xem xét tình hình |
| 귀화를 허가하다 | Cho phép nhập quốc tịch |
| 귓로 듣다 | Chẳng quan tâm |
| 궛결에 듣다 | Tình cờ nghe thấy |
| 궛구멍을 후비다 | Ngoáy lỗ tai |
| 궛구멍이 맏히다 | Lỗ tai bị tắc |
| 궛등으로 듣다 | Nghe qua loa |
| 궛속에 보청기를 끼우다 | Gắn máy trợ thính vào trong tai |
| 궛속말을 하다 | Nói thầm |
| 궛속말을 주고 받다 | Nói thầm qua lại với nhau |
| 궛전에 대고 소리치다 | Ghé sát vào tai mà hét |
| 규격에 맞다 | Hợp quy cách |
| 규격을 통일하다 | Thống nhất tiêu chuẩn |
| 규며을 촉구하다 | Đốc thúc yêu cầu làm rõ sự việc |
| 규모를 화장하다 | Mở rộng quy mô lớn |
| 규모를숙소하다 | Thu nhỏ quy mô |
| 규모가 크다 | Quy mô lớn |
| 규약을 정하다 | Định ra một quy định, quy ước |
| 규약을 어기다 | Trái quy định |
| 규약을 맺다 | Thiết lập một quy ước |
| 규육을 깨뜨리다 | Làm hỏng kỷ luật |
| 규육을 지키다 | Giữ kỷ luật, tuân thủ kỷ luật |
| 규육을 유지하다 | Gìn giữ kỷ luật |
| 규정을 만들다 | Xây dựng, làm quy định |
| 규정에 반하다 | Trái quy định |
| 규칙에 위반하다 | Vi phạm nguyên tắc |
| 규칙에 정하다 | Định ta nguyên tắc |
| 규칙을 정하다 | Định ra quy tắc |
| 규칙을 무시하다 | Bất chấp quy tắc |
| 균열을 깊게 하다 | Làm cho nạn nứt sâu hơn |
| 균형을 유지하다 | Duy trì sự cân bằng |
| 균형을 깨뜨리다 | Phá vỡ thế quân bằng |
| 그것은 내 가방입니다 | Đó là túi của tôi |
| 그것을 가지고 가겠다 | Tôi sẽ mang cái ấy đi |
| 그네는 누구입니까? | Họ là ai? |
| 그녀쓰로 나를 만나러 왔다 | Cô ấy tự đến đây gặp tôi |
| 그뒤 어떻게 지냈어요? | Sau đó cậu sống như thế nào? |
| 그따위 이야기는 들어분 적이 없다 | Chưa bao giờ nghe cái loại chuyện ấy |
| 그래야로 팔들다 | Làm thành biểu đồ |
| 그로기상태가 되다 | Rơi vào tình trạng loạng choạng |
| 그룹에 참가하다 | Tham gia vào nhóm |
| 그룹으로 나누다 | Chia thành nhóm |
| 그림을 그리다 | Vẽ tranh |
| 그림을 잘 그리다 | Vẽ giỏi |
| 그림같이 이름답다 | Đẹp như tranh |
| 그림으로 설명하다 | Giải thích bằng hình ảnh |
| 그림물감을 칠하다 | Bôi bột màu |
| 그림자처럼 쫓아다니다 | Đuổi theo cái bóng |
| 그림자도 볼 수 없다 | Bóng cũng không thấy |
| 그물을 던지다 | Quăng lưới |
| 그물을 치다 | Thả lưới |
| 그물을 당가디 | Kéo lưới |
| 그물로 고기를 잡다 | Dùng lưới bắt cá |
| 그물에 걸리다 | Mắc vào lưới |
| 그을음을 쓸어내다 | Cao nhọ nồi |
| 극을 공연하다 | Diễn kịch |
| 극으로 꾸미다 | Làm thành vỡ kịch |
| 극에 출연하다 | Diễn kịch |
| 극단으로 흐르다 | Theo chiều hướng cực đoan |
| 극도에 달하다 | Đạt tới cực điểm |
| 극도로 비관하다 | Bi quan cực điểm |
| 극도로 불행하다 | Vô cùng bất hạnh |
| 극도로 피곤하다 | Cực kỳ mệt |
| 극성에 이르다 | Lên điểm cực thịnh |
| 극심한 피해를 입다 | Chịu thiệt hại vô cùng lớn |
| 극치에 이르다 | Lên đến tột đỉnh |
| 극형에 처하다 | Bị xử hình phạt cao nhất |
| 극형을 받다 | Bị tuyên án hình phạt cao nhất |
| 근기가 없다 | Không có tính kiên trì |
| 근기있게 기다리다 | Chờ đợi một cách kiên trì |
| 근면하게 일하다 | Làm việc một cách chăm chỉ |
| 근치하거 어렵다 | Khó chữa tận gốc |
| 글을 모르다 | Không biết chữ |
| 글을 배우다 | Học chữ |
| 글을 잘 쓰다 | Viết chữ đẹp |
| 글구멍이 크다 | Học nhiều |
| 글라스를 서로 부딪치다 | Cụng ly nhau |
| 글발이 고르다 | Chữ viết đều |
| 글발이 서다 | Chữ đứng |
| 글자햔 사모르다 | Không biết lấy một chữ |
| 글재주가 있다 | Có tài viết chữ |
| 글제를 내다 | Đưa ra tựa đề |
| 금이 비싸다 | Giá đất |
| 금이 으르다 | Lên giá |
| 금이 내리다 | Xuống giá |
| 금을 긋다 | Gạch một đường |
| 금고에 넣다 | Cho vào trong tủ sắt |
| 금고를 잠그다 | Khóa tủ sắt lại |
| 금과옥조로 삼다 | Coi đó là cái quý nhất |
| 금관을 쓰다 | Đội vương miệng |
| 금광을 발견하다 | Phát hiện ra mỏ vàng |
| 금년에 결호하다 | Kết hôn trong năm nay |
| 금년은 윤년이다 | Năm nay là năm nhuận |
| 금니를 하다 | Làm răng vàng |
| 금령을 내리다 | Đưa ra lệnh cấm |
| 금령을 해제하다 | Bãi bỏ lệnh cấm |
| 금리가 높다 | Lãi suất cao |
| 금리을 올리다 | Nâng lãi suất |
| 금리을 비싸다 | Lãi suất cao |
| 금맥을 찾아내다 | Tìm ra mạch vàng |
| 금메달을 따다 | Giành huy chương vàng |
| 금박을 입히다 | Gắn vàng lá |
| 금실로 수놓다 | Thêu bằng chỉ vàng |
| 금융을 긴축하다 | Thắt chặt thị trường tiền tệ |
| 금일봉을 주다 | Cho tiền thưởng |
| 금일봉을 받다 | Nhận tiền thưởng |
| 금자를 빅다 | Gắn chữ vàng |
| 금자탑을 세우다 | Dựng Kim tự tháp |
| 금제를 풀다 | Bãi bỏ lệnh cấm |
| 금제되어 있다 | Bị cấm |
| 금주안게 끝나다 | Kết thúc trong tuần này |
| 금지령을 내리다 | Đưa ra lệnh cấm |
| 금지령을 풀다 | Bãi bỏ lệnh cấm |
| 금지옥엽으로 자라다 | Lớn lên trong cành vàng lá ngọc |
| 금혼식을 올리다 | Tiến hành lễ cưới vàng |
| 급경사가 지다 | Trở nên rất dốc |
| 급료를 받다 | Nhận lương |
| 급료를 지급하다 | Trả lương |
| 급류에 횝쓸리다 | Bị dòng nước chảy xiết cuốn trôi đi |
| 급변을 당하다 | Bị tai nạn đột xuất |
| 급병에 걸리다 | Mắc bệnh nguy hiểm |
| 급병이 나다 | Bệnh nguy hiểm xuất hiện |
| 급보에 접하다 | Tiếp nhận thông báo khẩn |
| 급보를 듣다 | Nghe tin báo khẩn |
| 급사를 당하다 | Bị chết đột ngột |
| 급사에게 차를 시키다 | Sai người hầy lấy trà |
| 급선봉이 되다 | Trở thành người đi tiên phong |
| 급소를 때리다 | Đánh vào huyệt |
| 급소를 맞다 | Đánh trúng huyệt |
| 급소를 찌르다 | Đánh vào điểm quan trọng nhất |
| 급수적으로 증가하다 | Tăng theo cấp số |
| 급수를 중지하다 | Dừng cấp nước |
| 급여가 적다 | Lương ít |
| 급여를 지급하다 | Trả lương |
| 급전을 치다 | Gửi điện khẩn |
| 급커브를 틀다 | Ngoặt gấp |
| 급환에 걸리다 | Mắc bệnh nặng |
| 급환을 당하다 | Bị bệnh nặng |
| 급환을 치료하다 | Chữa bệnh nặng |
| 긍지를 지키다 | Giữ niềm tự hào |
| 긍지를 손상시키다 | Làm tổn thương lòng tự hào |
| 긍휼히 여기다 | Một cách tội nghiệp |
| 기가 왕성하다 | Khí lực mạnh mẽ |
| 기가 없다 | Không có sức |
| 기를 쓰고 반대하다 | Hết sức phản đối, ra sức phản đối |
| 기가 죽다 | Mất tinh thần |
| 기가 막하다 | Bực mình |
| 기를 올리다 | Giơ cao cờ |
| 기를 내리다 | Hạ cờ |
| 기를 흔들다 | Phất cờ |
| 기를 펴다 | Mở cờ |
| 기간을 연장하다 | Kéo dài thời gian |
| 기갈에 신음하다 | Rên rỉ vì đói khát |
| 기갈이 감식이다 | Đói cái gì cũng ngon |
| 기강을 바로잡다 | Nắn lại kỷ cương |
| 기강을 세우다 | Xây dựng kỷ cương |
| 기강을 무너뜨리다 | Làm vỡ kỷ cương |
| 기개가 없다 | Không có khí khái |
| 기개가 있다 | Có khí khái |
| 기계를 쓰다 | Dùng kế hay |
| 기계처럼 정확하다 | Chính xác như máy |
| 기계를 뜯어내다 | Tháo máy |
| 기계를 움직이다 | Cho máy chạy |
| 기계를 조립하다 | Lắp ráp máy |
| 기계으로 암기하다 | Học thuộc như máy |
| 기관총을 마구 쏘다 | Bắn súng máy xối xả |
| 기구를 개편하다 | Cải tiến cơ cấu |
| 기구한 인생을 살다 | Sống cuộc đời bất hạnh |
| 기근에 기달리다 | Khổ sở vì thiếu đói |
| 기근으로 죽다 | Chết vì thiếu ăn |
| 기금을 설립하다 | Thành lập quỹ |
| 기급할 소리 들린다 | Nghe tiếng kêu hốt hoảng |
| 기내에서 식사를 하다 | Ăn trong máy bay |
| 기능을 하다 | Làm chức năng gì đó |
| 기능을 발휘하다 | Phát huy chức năng |
| 기능이 정지되다 | Bị đình chỉ chức năng |
| 기어 으르다 | Bò lên |
| 기대에 어긋나다 | Trái với sự chờ đợi |
| 기대를 걸다 | Đặt hy vọng của mình vào |
| 기동을 세우다 | Dựng cột |
| 기략이 풍부하다 | Nhiều kế sách ứng biến |
| 기량을 닦다 | Rèn luyện tay nghề |
| 기량을 발휘하다 | Phát huy tay nghề |
| 기력이 다하다 | Dồn hết sức |
| 기력이 없다 | Không còn sức lực |
| 기력을 회복하다 | Hồi phục sức khỏe |
| 기록을 남기다 | Chép để lại |
| 기록을 경신하다 | Lập kỷ lục mới |
| 기뢰를 건드리다 | Chạm phải mìn |
| 기류를 타다 | Theo luồng không khí |
| 기름를 치다 | Tra dầu |
| 기름를 묻다 | Dính dầu |
| 기름를 바르다 | Bôi dầu |
| 기름이 떨어지다 | Hết xăng,dầu |
| 기면상태에 있다 | Rơi vào tình trạng thiếu ngủ |
| 기미가 끼다 | Có nét mặt không khỏe |
| 기밀을 누설하다 | Lộ bí mặt |
| 기밀로 해두다 | Giữ bí mật |
| 기반을 벗어나다 | Thoát khỏi xiềng xích |
| 기백이 있다 | Có chí khí |
| 기백이 없다 | Không có chí khí |
| 기부를 요청하다 | Kêu gọi đóng góp |
| 기부금을 모금하다 | Gom tiền đóng góp |
| 기쁨을 금치 못하다 | Không cầm được niềm vui |
| 기사를 쓰다 | Viết ký sự |
| 기사를 싣다 | Đăng bài viết |
| 기상에 으르다 | Lên máy bay |
| 기상에서 내려다보다 | Từ trên máy bay nhìn xuống |
| 기색이 좋지 않다 | Nét mặt không được tốt |
| 기소유예가 되다 | Được xử không khởi tố |
| 기숙사 생활을 하다 | Sống ở ký túc xá |
| 기술을 부리다 | Giở ngón nghề |
| 기쓰고 일하다 | Gắng sức mà làm |
| 기어를 넣다 | Vào sơ |
| 기어를 바꾸다 | Đổi số |
| 기억력이 좋다 | Sức nhớ tốt |
| 기억력이 나쁘다 | Sức nhớ kém |
| 기억력을 잃다 | Mất trí nhớ |
| 기엄기엄산에 올라가다 | Lom khom bò lên núi |
| 기업을 운영하다 | Vận hành doanh nghiệp |
| 기업을 일으키다 | Xây dựng một doanh nghiệp |
| 기염을 토하다 | Phấn chấn thổ lộ |
| 기온이 낮다 | Nhiệt độ thấp |
| 기와를 이다 | Lợp ngói |
| 기와를 굽다 | Nung ngói |
| 기우를 뭄다 | Mang nỗi lo vớ vẫn |
| 기운이 좋다 | Khỏe mạnh |
| 기운이 없다 | Hết sức |
| 기운이 빠지다 | Hết thời |
| 기운을 회복하다 | Hồi phục sức |
| 기율이 문란하다 | Kỷ luật lộn xộn |
| 기적을 울리다 | Ấn còi |
| 기적을 울린다 | Còi kêu |
| 기절해서 쓰러지다 | Ngất và gục xuống |
| 기준에 맞추다 | Hợp tiêu chuẩn |
| 기준을 올리다 | Nâng tiêu chuẩn lên |
| 기지를 폐지않다 | Xóa bỏ căn cứ |
| 기질에 맞지않다 | Không hợp với tố chất |
| 기차로 가다 | Đi bằng tàu hỏa |
| 기차를 타다 | Bắt tàu hỏa |
| 기차에서 내리다 | Xuống tàu |
| 기차를 놓치다 | Nhỡ tàu |
| 기차표를 끝다 | Mua vé |
| 기체가 대파됐다 | Thân máy bay bị hư hỏng nặng |
| 기초부터 배우다 | Học từ cơ sở |
| 기타를 치다 | Đánh ghi ta |
| 기탄 없이 의견을 말하다 | Nói thẳng ý kiến của mình |
| 기한에 떨다 | Chịu đói rét |
| 기한이 넘다 | Quá kỳ hạn |
| 기한을 연장하다 | Kéo dài kỳ hạn |
| 기한을 어기다 | Không đúng thời hạn |
| 기합을 넣다 | Hít vào |
| 기합이 빠지다 | Thở ra |
| 기합을 주다 | Phạt ai đó |
| 기호에 따다 | Tùy theo sở thích |
| 기호에 맞자 | Hợp sở thích |
| 기회가 없다 | Không có cơ hội |
| 기회를 기다리다 | Chờ đợi cơ hội |
| 기회를 놓치다 | Bỏ lỡ cơ hội |
| 기회를 잡다 | Nắm lấy cơ hội |
| 기회를 주다 | Tạo cơ hội |
| 기회를 이용하다 | Lợi dụng cơ hội |
| 기획중에 있다 | Đang trong kế hoạch |
| 기획중을 세우다 | Lập kế hoạch |
| 긴병에 휴자없다 | Cha mẹ bệnh lâu thig không có con hiếu thảo nào cả |
| 긴병을 앓다 | Ốm đau lâu ngày |
| 길을 묻다 | Hỏi đường |
| 길을 잃다 | Lạc đường |
| 길을 가르쳐 주다 | Chỉ đường |
| 길을 만들다 | Làm đường |
| 길거리를 쏘다니다 | Đổ ra đường |
| 길거리에 가게를 내다 | Mở của hàng trên đường |
| 길눈이 밝다 | Giỏi nhớ đường |
| 길동무가 되다 | Thành người bạn đồng hành |
| 길모통이를 돌다 | Rẽ vào góc đường |
| 길모통이에 숨다 | Trốn vào gốc đường |
| 길바닥에 쓰러리다 | Ngã xuống mặt đường |
| 길일을 택하다 | Chọn ngày lành |
| 길흉을 점치다 | Đoán/Bói lành dữ |
| 깁스를 하다 | Bó thạch cao |
| 깃이 빠지다 | Rụng lông |
| 것을 갈다 | Thay lông |
| 것털을 뽑다 | Nhổ lông |
| 것발을 흐리다 | Phất cờ |
| 겊을 바다 | Biển sâu |
| 겊이가 없다 | Không có chiều sâu |
| 깊이가 다섯다다 | Sâu năm thước |
| 깊이을 재다 | Không có chiều sâu |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823







