Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄱ, ㄴ, ㄷ (Phần 1)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄱ, ㄴ, ㄷ (Phần 1)

가가호호 찾아다니며  돈을 두다Đi đến từng nhà gom tiền 
가게를 내다Mở cửa hàng
가게를 벌이다Mở cửa hàng
가게를 닫다Đóng cửa (cửa hang)
가게를 열다Mở cửa (cửa hàng)
가게를 보다Trông nom cửa hàng
가게는 비싸게 판다Cửa hàng ấy bán đắt giá đắt
가격이 올라가다Giá cả tăng
가격이 내리다Giá hạ xuống
가격이 비싸다Giá đắt
가격이 싸다Giá rẻ
가격으로 치면 백만원이되다Nếu tính thành giá thì là một triệu
가격을 말하다Nói giá, báo giá
가격을 매기다Đặt giá, áp giá
가격을 부르다Nói giá, kêu giá
가계가 넉넉지 못하다Cuộc sống gia đình không được đầy đủ
가계에 보램을 하다Giúp vào sinh kế của gia đình, giúp cho cuộc sống gia đình
가계를 돕다Giúp cho cuộc sống gia đình
가계를 유지해 나가다Tiếp tục duy trì cuộc sống của gia đình
가극을 좋아하다Thích opera, thích ca kịch
가극을 보러 가다Đi xem ca kịch
가금을 치다Nuôi gia cầm
가금적이면 빨리오세요.Hãy đến đây nhanh nhất
가긍스럽게 여기다Tội cho ai đó, thương cho ai đó
가기를 놓치다Để tuổi lập gia đình qua đi, lỡ đi 
가까스로 웃음을 참다Gắng chịu không cho cười thành tiếng
가까스로 일자리를 구하다Gắng đi tìm cho được việc làm
가까스로기차 시간에 맞추다Đến đúng lúc tàu chuẩn bị chạy
가까게 지내다Chúng tôi thân với nhau
가나다순으로 하다Làm theo thứ tự ABC
가나오나집 걱저이다Lúc nào cũng lo cho gia đình
가난속에 죽다Chết trong nghèo đói
가난하게 살다Sống một cách đói nghèo
가난한 집에 태어나다Sinh ra trong gia đình khĩ
가난에 시달리다Vật lộn với đói nghèo
가난에서 벗어나다Thoát khỏi cảnh đói nghèo
가누지 못하다Không giữ đươc mình, không kiềm chế được mình
가늠이 틀리다Ngắm sai
가능하게 하다Làm cho có thể
가능성이 있다Có khả năng
가능성이 거의 없다Gần như là không thể có khả năng làm được
가능성이 충분히 있다Đủ khả năng
가실 수도하다Thỉnh thoảng cũng nhầm
가되 돌아오다Đi giữa chừng quay về
가담하지 않는다Không tham gia vào bên nào cả
가동을 시작하다Bắt đầu vận hành
가동을 중단하다Đứng máy
가락지를 끼다Đeo nhẫn đi
가랑머리를 하다 Bện tóc 2 hàng
가랑비가 내린다Trời mưa phun
가랑비가 오고 있다Trời đang mưa phùn
가랑잎에 불 불듯 하다Như lửa bén lá khô
가랑잎을 슭어 불을 파웠다Cào lá khô lại đốt
가래가 생기다Có đờm, ra đờm
가래를 뱉다Khạc đờm, nhổ đờm
가래침을 뱉다khạc đờm nhổ đờm
가래침을 뱉지 마시오Không khạc nhổ!
가래톳이 생기다Bị bệnh bạch hầu
가량해서 말해 보다Đoán thử
가렵다을 긁어주다Gãi đúng chỗ ngứa
가로세로 줄을 긋다Gạch ngang gạch dọc
가르침을 받다Được thụ giáo, được học
가리를  짓다Bó thành cột
가리사니를 잡을 수 없다Không nắm được đầu đuôi sự việc
가마를 타다Đi kiệu
가마를 메다Vác kiệu
가만 보고 있다Chỉ đứng nhìn
기만히 자리에서 일어나다Lẳng lặng đứng
기망없는 일이하다Làm việc không có triển vọng
기면을 벗기다Bị lột bộ mặt giả
가명을 더럽하다Làm bẩn thanh danh gia đình
가무을 즐기다Thưởng thức ca múa
가물이 들다Vào hạn, gặp hạn
가물을 타다Vào hạn, gặp hạn
가물에 콩나기다Hiếm khi đậu mọc mùa hạn
가뭇 잊어버리다Quên hoàn toàn rồi
가뭇알 길이없다Hoàn toàn không biết gì
가발을 쓰다Dùng tóc giả
가방에 넣다Cho vào ba lô
가부를 묻다 Hỏi xem tán thành hay phản đối
가사를 돌보다Trông coi việc gia đình
가사에 엄매이다Bị việc gia đình bíu lấy
가사 상태에 빠지다Bị chết giả
가산을 탕진하다Phá hết gia sản
가산을 알으키다Gây dựng gia sản
가산이 넉넉하다Tài sản dư dả
가상을 보다Xem hướng nhà
가설을 세우다Xây dựng giả thuyết
가성을 내다Giả giọng nói
가세에시 달리다Khổ vì thuế cao
가세가 펴다Uy thế của gia đình mạnh mẽ
가슴을 펴다Ưỡn ngực
가슴이 펴다Tức Ngực
가슴이 아프다Đau lòng
가슴에 멍이 들다Có vết thương lòng
가슴에 세기다Khác ghi vào long dạ
가슴을 짖찧다Xé ruột gan
기슴이 크다Vú to
가슴이 두근거리다Tim đập thình thịch
가시를 빼다Nhổ gai
가업에 힘쓰다Chú Tâm vào nghề truyền thống gia đình
가어ㅃ을 있다Nối nghề, tiếp nghề
가없는 바다Biển bao la
가외 일을 하다Làm thêm
가용을 절약하다Tiết kiệm các chi phí sinh hoạt
가운이 기울다Cái số nhà đi xuống
가운데를 잡다Nằm ở giữa
가위로 자르다Cắt bằng kéo
가을이 오다Thu đến
가재를 압수하다Tịch thu tài sản
가정교사를 두다Thuê gia sư
가정부를 두다Thuê người giúp việc
가조약을 맺다Ký kết điều ước tạm thời
가족이 많다Gia đình có nhiều người
가죽을 벗기다Lột da
가지수가  많다Nhiều loại
가지가 아니다Hắn đâu có phải sai 1 2 thứ đâu
가책을 느끼다Cảm thấy bị dày vò
가축을 치다Nuôi gia súc
가치가 없다Không có giá trị
가치가 있다Có giá trị
가택수색을 당하다Bị khám nhà
가톨릭을 믿다Theo Thiên Chúa giáo
가표를 던지다Bỏ phiếu đồng ý
가풍에 맞지 않다Không đúng với đạo lý gia đình
각기에걸리다Mắc bệnh tê phù
각도를 재다Đo độ, đo góc
각론에 들어가다Đi vào chi tiết thảo luận
각방으로 수색하다Lục soát khắp mọi nơi
각별히 주심하다Đặc biệt chú ý
각별히 대우하다Đối xử một cách đặc biệt
각별한 용무가 없다Mang một dung mạo khác biệt
각생을 차리다Bày bàn ăn riêng
각서를 쓰다Viết cam kết
각서를 작성하다Làm bản cam kết
간을 하다Cho thêm muối
간이 있다Mặn
간이 싱겁다Nhạt, không mặn
간이 크다To gan
간이 직다Nhát gan
간격을 최다Rút gọn khoảng cách
간격을 생기다Có khoảng cách
간계를 꾸미다Dùng kế gian
간계로 아무를 속이다Dùng kế gian lừa ai đó
간고스럽게 지내다Sống một cách khổ cực
간고를 걲다Chịu khổ cực
간고를 이기다Chiến thắng được khổ cực
간극을 메우다Lấp lỗ hổng
간극이 생기다Nảy sinh sự bất hòa
간난을 겪다Chịu gian nan, gặp gian nan
간난을 극복하다Khắc phục gian nan, khó khăn
간단병료하게 말하다Nói một cách đơn giản
간담을 헤치다Nói hết tâm trạng
간석지를 개간하다Khai phá mảnh đất nơi có triều lên xuống
간소한 옷차림을 하다Ăn mặc giản dị
간언을 들다Nghe lời của trung thần
간언에 따르다Theo lời của trung thần
간장을 치다Nêm xì dầu
간장이 타다Cháy tim gan
간장을 끊다Đứt ruột gan
간절히 권하다Khuyên một cách khẩn khiết
간덜히 부탁하다Nhờ một cách
간접으로 듣다Nghe gián tiếp
간지에 능하다Giỏi lừa lọc
간책을 부리다Giở trò gian xảo
간책에 걸리다Mắc trò gian của ai đó
간첩을 보내다Cử gián điệp, gửi gián điệp
간청을 들어주다Chấp nhận lời xin lỗi của ai đó
간판을 내걸다Treo biển, bắt đầu kinh doanh
간판을 내리다Hạ biển kinh doanh, ngưng kinh doanh
갈등이 생기다Xẩy ra xung đột
갈버가 휘다Còng lưng
갈증이 나다Khát nước
갈증이 심하다Cơn khác trở nên tồi tệ
갈증을 풀다Giải tỏa cơn khát
갈채를 받다Được hoan hô
감이 좋다Rất chuẩn
감각을 잃다Mất cảm giác
감금당해 있다Bị giam hãm
감기에 걸리다Bị cảm
감기가 유행하고 있다Có dịch cảm
감도가 좋다Độ nhạy tốt
감독을 교체하다Thay huấn luyện viên
감독이 소호하다Giám sát lỏng lẻo
감독을 맡다Đảm nhận chức huấn luyện viên
감명을 받다Cảm nhận sâu sắc, cảm kích
감명을 주다Cảm kích
감방에 처넣다Bị nhốt vào nhà giam
감사의 눈물을 흘리다Rơi nước mắt cảm ơn
감상을 말하다Phát biểu cảm tưởng
감상을 물다Hỏi cảm tưởng
감언으로 속이다Nói ngon ngọt để lừa
감언으로 꾀다Nói ngon ngọt để mua chuộc
감언에 넘어가다Bị dụ dỗ, bị dụ dỗ ngon ngọt????
감옥에 간다Đi tù
감옥에 같히다Bị cho vào tù
감옥에 들히다Vào tù
감옥서 풀려나다Ra tù
감원을 단행하다Thực hiện việc giảm biên chế
감자껌질을 벗기다Bóc vỏ khoai tây
감정을 상하게 하다Làm mất tình cảm
감정을 드러내다Thể hiện tình cảm
감정을 억누내다Kìm chế tình cảm
감정을 자극하다Kích thích tình cảm
감정을 표현하다Biểu hiện tình cảm 
감정을 감추다Che giấu tình cảm
감정을 사다Có tình cảm không tốt
감정을 내다Bày tỏ sự khó chịu
감정이 있다Không thích ai đó
감정을 의뢰하다Nhờ giám định
감지지덕지이ㅜ들다Thèm
감쪽같이 속다Bị lừa mà hoàn toàn không biết
감촉이 좋다Cảm giác tốt
감촉이 부드럽다Cảm thấy mềm
감칠맞이 있다Vị Ngon
감칠맞이 없다Không ngon
감투를 노리다Nhắm vào chức vụ gì đó
강권을 발동하다Huy động sức mạnh quyền lực
강단에 서다Đứng trên bục giảng
강단에서 내리다Xuống bục giảng
강도를 당하다Bị cướp
강도를 잡다Bắt bọn cướp giật
강결한 인상을 주다Gây ấn tượng mạnh 
강목을 나누다Chia ra thành cương mục
강물이 붇다Nước sông lên
강물이 세차게 흐르다Nước sông chảy mạnh
강물이 넘친다Nổi ghen ghê gớm
강샘이 나다Ghen
강세를 보리다Cho thấy thế mạnh
강습하여 첨령하다Tấn công mạnh và chiếm lấy
강습을 받다Được huấn luyện ngắn
강심제을 먹다Uống thuốc trợ tim
강연을 청탁하다Yêu cầu diễn thuyết
강울음을 울다Ráng khóc
강의를 시작하다Bắt đầu giảng bài
강의준비를 하다Chuẩn bị giảng bài
강의를 받다Giảng bài bằng tiếng Anh
강적을 패배시키다Đánh bại đối thủ mạnh
강적이 나타났다Xuất hiện một đối thủ mạnh
강점을 살리다Phát huy điểm mạnh
강점을 지니다Sở hữu điểm mạnh
강진이 일어나다Xảy ra động đất mạnh
강짜를 부리다Ghen
갖은 고생을 하다Chịu đủ loại khó khăn
같잖은 말을 하다Nói chuyện phi lý
개가 짖다Chó sủa
개가를 권하다Khuyên ai đó tái giá
개가를 올리다Vang lên khúc khải hoàn
개각을 단행하다Thực hiện cải tổ nội các
개구멍을 뜷다Đục lỗ chó chui
개그를 하다Làm hề, làm hài
개꼴이 되다Chẳng còn mặt mũi nào
개나리가 활짝 피다Hoa Kenari nở rộ
개떡같은 소리를 하다Nói một cách vô lý
개똥도 모른다Chẳng biết cái gì
개막을 선언하다Tuyên bố khai mặc
개별행동을 취하다Hành động độc lập
개성이 강하다Cá tính mạnh
개성을 존농하다Tôn trọng cá tính
개성이 상실되다Mất cá tính
개업을 축하하다Chúc mừng nhân ngày khai trương
개연성이 높다Nhiều khả năng
개의하치 읺다Hoàn toàn không để ý
개장하여 식당을 만들다Sửa phòng trà thành nhà hàng
개전을 선포하다Tuyên bố bắt đầu chiến tranh
개조로 되어 있다Hợp đồng này có 10 điều
개혁을 주장하다Chủ trương cải cách
개회를 선언하다Tuyên bố khai mạc hội nghị 
객관적으로 말하다Nói một cách
객실을 잠다Đặt phòng
객지에서 죽다Chết nơi đất khách quê người
갬을 메우다Lấp khoảng cách
갯값으로 팔다Bán rẻ như bèo
거금을 투자하다Đầu tư món tiền lớn
거기에 있다Ở đằng kia
거동이 볼편하다Cử động khó khăn
거드럭거리면서 말하다Ăn nói vênh váo
거드럭거리며 걷다Đi khệnh khạng
거래를 끊다Cắt quan hệ qua lại
거래를 맺다Thiết lập mối quan hệ
거래처가 많다Nhiều khách hàng
거름을 주다Bón phân 
거름을 뿌리다Rắc phân
거리를 얻다Giành được món lời lớn
거만의 재산을 쌓다Có bao nhiêu là tài sản
거만의 돈을 투입하다Bỏ ra cơ man nào là tiền
거멓게 멍이 들다Vết Bầm đen lại
거미줄을 뜷고 도망가다Thoát khỏi vòng vây chạy trốn
거복하게 하다Làm cho người khác khó chịu
거소로 표결하다Biểu quyết bằng cách giơ tay lên
거스름돈을 받다Nhận lại tiền thối
거시적으로 보다Nhìn một cách vĩ mô
거액에 달하다Lên đến con số lớn
거울을 보다Soi gương
거위배를 앓다Đau bụng giun
거의왕성 되다Gần như hoàn thành
거저주어도 싫다Cho không cũng không nhận
거절을 만들다Làm một cứ điểm
거 처를 자주바꾸다Thường xuyên thay đổi chổ ở
거취를 결정하다Quyết định lập trường
거취를 분면히 하다Nói rõ thái độ của mình
거치적거리는 가족이 없다Không vướng bận chuyện gia đình
거침없이 진행되어 간다Việc tiến hành không có trở ngại
거침새가 많다Nhiều trở ngại
거탄을 던지다Ném bom
거품이 되다Thành mây khói
거품이 생기다Có bọt
거품처럼 사라지다Tan như bong bóng
걱정할 필요없다Không cần phải lo
건강이 최고이다Sức khỏe là trên hết
건강에 좋다Sức khỏe tốt
건강에 해롭다Có hại cho sức khỏe
건강을 유지하다Duy trì sức khỏe
건강을 증진하다Khỏe lên
건강을 회복하다Hồi phục sức khỏe
건강을 잃다Mất sức khỏe
건망증에 걸리다Mắc bệnh đãng trí
건망증이 심하다Bị đãng trí nặng
건물을 신축하다Xây mới toàn nhà
건물을 짖다Xây toàn nhà
건문을 철거 하다Đập bỏ tòa nhà
건밤을 새우다Qua một đêm không ngủ
건배를 제의하다Đề nghị cạn chén
건성으로 듣다Nghe một cách không nhiệt tình
건성으로 대답하다Trả lời một cách thẫn thờ
건성으로 책을 읽다Đọc một cách đại khái
건시나 감이다Chúng nó cùng một giuộc với nhau cả
건승을 빕니다Cầu mong anh mạnh khỏe
건으로장사를 시작하다Bắt đầu bằng hai bàn tay trắng
건전한 생화을 하다Sống cuộc sống lành mạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo