TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH – CHỦ ĐỀ: Thuế – 세무

CHỦ ĐỀ: Thuế    세무

  1. An ninh quốc phòng   국가안전과 방위
  2. ứng dụng         적용
  3. Trợ cấp ưu đãi thuế     세제혜택의 부여
  4. Điều hành        경영진
  5. Bán nhà           주택분양
  6. bán hàng          매출 
  7. bán sỉ   도매
  8. Bảng thuế suất thu nhập cá nhân        개인소득세율 표
  9. Bảo hiểm nhân thọ      생명보험
  10. Bảo hiểm xã hội          사회보험
  11. Bảo hiểm y tế  의료보험
  12. Bảo vệ môi trương      환경보호
  13. Người sưu tầm            징수계
  14. Tính thuế sai    허위세금계산
  15. Bảo hiểm tai nạn lao động      산재보험
  16. Bảo hiểm việc làm       고용보험
  17. Bảo hiểm y tế  의료보험
  18. bảo hiểm          보험
  19. Cục quản lý thuế         세원관리부서
  20. Bến tàu            부두
  21. bia       맥주
  22. Thành phần thanh toán tiền thuê        리스료 구성
  23. Bong bóng bất động sản         부동산 버블이
  24. bong bóng       거품
  25. Bông   면화
  26. bài đăng           우편
  27. Phương pháp thế giới bổ sung            부가세계산방법
  28. Cơ cấu tài chính          재무구조
  29. Xu hướng        주류
  30. Hóa chất độc bị cấm theo các điều ước quốc tế         국제 조약상 금지된 유독한 화학물질
  31. sòng bạc          카지노
  32. Câu lạc bộ gôn            골프클럽
  33. Học viện Tài chính      금융기관들
  34. Các dẫn xuất   파생상품
  35. Thành phần     구성요소
  36. Tài khoản hiện tại        경상수지
  37. Xúc tiến thương mại   무역진흥
  38. Vật liệu tản nhiệt        방열 재료
  39. Chất chống cháy         방화물질
  40. Thuốc độc       유독한 약물
  41. Hệ thống thuế khuyến khích lao động            근로장려세제
  42. Hệ thống nhận tiền mặt          현금영수증제도
  43. Hệ thống tài chính      금융제도
  44. Sở thuế            세무서
  45. Trưởng phòng thuế     세무서장
  46. Phí lưu trữ       보관료
  47. Phí bảo hành sản phẩm           제품보증 비
  48. Chi phí R&D   연구개발비용
  49. Phí thuê           리스 료
  50. Phí đóng gói    포장비
  51. Lệ phí cấp giấy phép   라이센스수수료
  52. Chi phí quản lý            행정비용
  53. Chi phí kế toán            회계비용
  54. Khấu hao         감가상각비
  55. Chi phí tiếp thị            마케팅 비
  56. phí ngân hàng  은행 수수료
  57. Tiền thuê đất và nhà xưởng    토지 및 공장임대료
  58. Thanh toán cho nhà thầu nước ngoài  외국계약자에 대한 지급
  59. Chi phí nguyên liệu thô           원재료비
  60. Chi phí nhân công       인건비
  61. Chi phí nhiên liệu        연료비
  62. Chi phí thuế    납세비용
  63. Phí sử dụng     용수료
  64. Lợi ích nhân viên        복리후생비
  65. Chi phí quảng cáo       광고비
  66. Lệ phí cấp giấy phép   면허사용료
  67. Phí bản quyền 저작권 사용료
  68. Cho thuê         리스료
  69. Chi phí giải trí 접대비
  70. Chi phí tài chính          금융비용
  71. Phí vận chuyển            운송비
  72. lệ phí   수수료
  73. Thanh toán phí            수수료지급
  74. Chính sách lãi suất thấp          저금리정책
  75. Chính sách bãi bỏ quy định     탈규제정책
  76. Giấy phép có điều kiện           조건부 허가
  77. Cho thuê ngắn hạn / dài hạn   단/장기 대여
  78. Cho thuê hoạt động    운용리스
  79. Cho thuê vàng 금용 리스
  80. Vay thế chấp   담보대출
  81. Phóng điện      방전
  82. chói tai            방음
  83. Chống bán phá giá      반덤핑
  84. Chống bán phá giá      안티덤핑
  85. Tường Cebu    세부담
  86. Chứng minh thu nhập 소득증빙
  87. Giấy chứng nhận xuất xứ       원산지 증명
  88. Chuyên gia bên ngoài 외부전문가
  89. Chuyên gia thuế          조세전문가
  90. Chuyển giao công nghệ          기술이전
  91. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất   토지사용권의 양도
  92. Nghề thủ công truyền thống   전통 공예품
  93. Buộc chấm dứt           강제 해지
  94. Tư nhân hóa    민영화
  95. Người phát hành biên lai        영수증 발급기관
  96. Cơ quan cấp phép đầu tư        투자허가 기관
  97. Cơ quan thuế  과세기관
  98. Tổ chức tài chính        금용기관
  99. tiết kiệm          경제적
  100. Cổ tức 배당금
  101. Kho chứng khoán       유동화 주식
  102. Công ty cho thuê        리스회사
  103. Đồng (đồng) thủ công 구리(청동)공예
  104. Dự án đăng ký giấy phép đầu tư         투자허가 등록 프로젝트
  105. Liên doanh      합작회사
  106. Một vườn quốc gia     국립공원
  107. Công viên văn hóa      문화공원
  108. Công ty tạo việc làm   일자리창출기업
  109. Cửa hàng miễn thuế    면세점
  110. siêu thị 슈퍼마켓
  111. doanh thu        국세청
  112. Cung cấp dịch vụ hàng không            항공서비스 제공
  113. Cung cấp dịch vụ thông tin liên lạc    통신 서비스 제공
  114. chuyển khoản  이전트
  115. Đăng ký hạn ngạch nguyên liệu phụ   원부자재 쿼터 등록
  116. Đăng ký hệ thống kế toán       회계시스템 등록
  117. Đánh bắt ven biển       연안어업
  118. Thu nhập chịu thuế     과세소득
  119. dầu      석유
  120. dầu thô            원유
  121. Dầu thực vật   식물성 기름
  122. Đầu tư độc lập            단독투자
  123. Cho đến ngày 10 của tháng sau          익월10일까지
  124. Lụa      견직
  125. Dệt may          방직
  126. Dịch vụ bốc xếp          상하역 서비스
  127. Dịch vụ hàng không    항공서비스
  128. Dịch vụ khoa học và công nghệ          과학기술서비스
  129. Dịch vụ kỹ thuật         기술 서비스
  130. Dịch vụ vận chuyển    해운서비스
  131. Dịch vụ y tế    의료 서비스
  132. Động cơ diesel            디젤엔진
  133. Bài báo của Hiệp hội   정관
  134. nghiên cứu thị trường 시장조사
  135. Kiểm toán thuế           세무조사
  136. Doanh nghiệp tư nhân            개인사업자
  137. Doanh nghiệp nhỏ       중소기업
  138. Kinh doanh của công ty          법인사업자 
  139. Tổng công ty xuất khẩu          전액 수출기업
  140. Tổng công ty đầu tư nước ngoài         외투법인
  141. Hóa đơn thuế  납세고지서
  142. Dịch vụ nộp thuế        납세서비스 
  143. Dịch vụ thuế nhà         홈택스서비스
  144. dịch vụ            서비스
  145. Ngân sách doanh thu  세입예산
  146. Mục tiêu áp dụng        적용대상
  147. Đơn đăng ký thành lập           법인 설립 신청서
  148. Đóng tàu và sửa chữa tàu       조선과 선박수리
  149. thuốc   약품
  150. đường sắt        철도
  151. Đường 설탕
  152. Giá chuyển nhượng    이전가격
  153. Chế biến nông, hải sản            농축수산물 가공
  154. Chế biến gỗ     목재 가공
  155. Gia công da     가죽 가공
  156. Xử lý và dịch vụ         가공및 서비스
  157. Trả chậm         납부유예
  158. bằng sáng chế  특허권
  159. Hàng hóa chịu thuế     과세품
  160. Bằng chứng     증빙
  161. CEO    사장
  162. Giao dịch quốc tế.       국제거래.
  163. Giao dịch tài chính      금융거래
  164. Giao dịch tài chính      금용거래
  165. giáo dục          교육
  166. Giá cổ phiếu sụp đổ    주가폭락
  167. Thuế suất         과세율
  168. Thăng bằng     잔가
  169. Phân tích luật thuế      세법해석
  170. giám đốc          감독
  171. Giảm thuế       세금절감
  172. Hiệp định chống đánh thuế hai lần     이중과세방지협정
  173. Cho phép đầu tư         투자허가
  174. gỗ        목재
  175. Khoản khấu trừ           공제항목
  176. Hàng thủ công bằng gỗ           나무 공예품
  177. Hàng không    항공
  178. đồ lạ mắt         수예품
  179. Các khoản phải chi      소모품
  180. thuốc   의약품
  181. Hệ thống thông tin luật thuế quốc gia            국세법령정보시스템
  182. sản phẩm         상품
  183. Quản lý thuế quốc gia 국세행정
  184. rửa       세정
  185. Sự trốn tránh   탈루행위
  186. Hệ thống kế toán        회계시스템
  187. Hệ thống quản lý tri thức        지식관리시스템
  188. Hiệp định chống đánh thuế hai lần     이중과세방지협정
  189. Công ước chống đánh thuế hai lần     이중과세방지협약
  190. Hiệu quả tiết kiệm thuế           절세효과
  191. Tài liệu đánh giá tính khả thi về kỹ thuật        기술적 타당성 검토 서류
  192. Hoạt động kinh doanh chứng khoán  주식거래 활동
  193. Hình thức đầu tư         투자형태
  194. Hợp đồng hợp tác quản lý      경영협력계약
  195. Cuộc họp của Ủy viên Dịch vụ Thuế Quốc gia          국세청장회의
  196. Tiền hoàn lại    환급
  197. Hủy bỏ giữa kỳ           중도해약
  198. Hợp đồng thuê nhà     리스계약서
  199. Hoàn thuế VAT          부가세를 환급
  200. Khấu trừ thuế đầu vào            매입부가세의 공제
  201. Hợp đồng liên doanh  합작 계약서
  202. Hợp đồng lao động     근로계약서
  203. hợp kim           합금
  204. tính hợp pháp  적법
  205. Liên doanh      합작투자
  206. Biên lai thu tiền mặt    현금영수증
  207. Chấm dứt        중도해지
  208. in         인쇄
  209. Kế toán và kiểm toán  회계와 감사
  210. Kế toán           회계
  211. Nộp, khấu trừ và nộp thuế      세금 신고, 공제 및 납부
  212. Chấm dứt hợp đồng    계약 종료
  213. Nghi can          혐의자
  214. Khấu trừ thu nhập       소득공제
  215. Báo cáo và thanh toán            신고와 납부
  216. Báo cáo thanh toán     신고납부
  217. Khoáng kim loại          금속성 광물
  218. Tờ khai            신고
  219. Thuế tệ            부실과세
  220. Báo cáo VAT  부가세신고
  221. Khả năng trả nợ          상환능력
  222. đầu ra  생산량
  223. Giảm trừ cho người phụ thuộc           부양가족공제
  224. Khấu trừ hồi tố           소급공제
  225. Kho bảo quản thuốc    약품 저장창고
  226. Khoáng sản     광물
  227. Bộ phận máy móc hàng hải     선박용 기계부품
  228. Khoáng sản phi kim loại         비금속 성 광물
  229. Khuyến khích và hạn chế đầu tư        투자장려 및 제한분야
  230. Khấu trừ cá nhân        인적공제
  231. Tổng công ty xuất khẩu          수출공단
  232. Khu liên hợp công nghiệp       산업공단
  233. Du lịch sinh thái          생태관광지
  234. Lĩnh vực đầu tư          투자 지역
  235. Khu du lịch quốc gia   국립관광지역
  236. Kiểm toán kế toán       회계감사
  237. Kiểm toán nội bộ        내부감사
  238. xây dựng         건축
  239. Bảo vệ 경비
  240. nên kinh tê      경제
  241. Ký hợp đồng liên doanh         합작계약 체결
  242. Thời hạn thanh toán    납부기한
  243. quan tâm         이자
  244. Giấy truyền thống       전통 제지
  245. Nữ công nhân 여성근로자
  246. Lãi chậm         지연이자
  247. Lãi suất cao     높은 금리
  248. Lãi suất Hoa Kỳ          미국금리
  249. quan tâm         이자
  250. Nguồn thuế thu nhập  소득세원노출
  251. Hàng năm        1년 단위로
  252. Doanh nghiệp vừa và nhỏ       중소기업형
  253. Lĩnh vực khuyến khích           장려분야
  254. cung Song Ngư           어류
  255. Luật thuế doanh nghiệp mới   신법인세법
  256. Lý do gia hạn thời hạn kiểm tra thuế  세무조사기간연장사유
  257. Lợi ích công cộng       공공의 이익
  258. Lĩnh vực quản lý thuế 조세행정분야
  259. Làm sạch lĩnh vực       세정분야
  260. Cung cấp đô la            달러의 공급량
  261. Lương hưu quốc gia   국민연금
  262. sự tin tưởng    신념
  263. Luật cơ bản quốc tế    국제기본법
  264. Luật hành chính          행정법
  265. Luật thuế cá nhân       개별세법
  266. Đạo luật VAT 부가가치세법
  267. Luật thuế thu nhập      소득세법
  268. Luật thuế         세법
  269. Đạo luật trừng phạt người vi phạm thuế        조세범처벌법
  270. Luật lao động hiện hành         현행 노동법
  271. Luật thuế         세법
  272. tiền lương        급여
  273. Mát xa 마사지
  274. Máy chính xác 정밀기계
  275. Nợ xấu            채권의 부실
  276. Máy móc và các bộ phận của nó         기계장비와 그 부품
  277. Máy chế biến thực phẩm         식품가공기계
  278. Máy móc phát triển mỏ           광산개발기계
  279. Máy nông nghiệp và lâm nghiệp         농림용기계
  280. Máy công nghiệp da   피혁산업기계
  281. Máy công cụ   기계공구
  282. Các ngành được khuyến khích và hạn chế đầu tư      투자장려업종 및 제한업종
  283. Kinh doanh phân phối            유통업
  284. máy móc          기계
  285. máy phát điện  발전기
  286. máy vi tính      컴퓨터
  287. Miễn thuế        세금면제
  288. Giảm trừ cho người phụ thuộc           부양가족공제
  289. Miễn thuế nhập khẩu  수입관세 면제
  290. Miễn giảm       면제 및 감면
  291. Mở tài khoản công ty  법인 구좌 개설
  292. Máy dệt may   섬유의류기계
  293. Môi trường sinh thái   생태환경
  294. Tăng tỷ giá hối đoái    환율급등
  295. Xếp hạng tín dụng      신용등급
  296. Mua hóa đơn thuế       세금 계산서 구입
  297. Thuế suất 0      영 세율
  298. Thuế suất cơ bản         기본 세율
  299. Thuế suất ưu đãi          특혜 세율
  300. Thuế suất ưu đãi          우대 세율
  301. thuế quan        세율
  302. Chi tiết            세목 
  303. Thuế suất 0      영세율
  304. Tìm kiếm việc làm       구직난
  305. Năm thu nhập chịu thuế          과세소득 발생연도
  306. Năm tài chính  회계연도
  307. Khả năng tài chính      재무능력
  308. Đảm bảo doanh thu thuế        세수확보
  309. Xếp hạng tín dụng      신용평가
  310. Thuế công bằng           공정과세
  311. đánh thuế        과세
  312. Các ngành bị cấm        금지 업종
  313. Ngành đặc biệt            특수업종
  314. Ngành đầu tư  투자 업종
  315. Chuyên gia nghiên cứu máy tính        전산조사전문요원
  316. Ngành khuyến khích   장려 업종
  317. Nhập khẩu kinh doanh            수입 업
  318. Kinh doanh nhập khẩu tiền mặt          현금수입업종
  319. Nuôi trồng thủy sản    양식업
  320. Kinh doanh phân phối            유통업
  321. Nghệ thuật điêu khắc  조각예술
  322. Nghiên cứu khoa học  과학연구
  323. Nghĩa vụ thuế 납세의무
  324. Người trả tiền 납부자
  325. Những người không có quan hệ việc làm       고용관계 아닌자
  326. Đại lý thuế      세무대리인
  327. Người nộp thuế cụ thể            특정납세자
  328. người đóng thuế          납세자
  329. người thất nghiệp        실업자
  330. khách hàng      소비자
  331. Tự kinh doanh 자영업자
  332. Người trả tiền 임금 지불자
  333. Người trốn thuế          탈세자
  334. rửa mặt            세수
  335. Không thường trú       비거주자
  336. người đóng thuế          납세자
  337. Nguồn thu nhập          소득원
  338. Cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu 글로벌 금융위기
  339. Cuộc khủng hoảng tài chính   금융위
  340. Cán bộ thuế     세무공무원
  341. Cán bộ thuế quốc gia  국세공무원
  342. Công chức hải quan    세무관
  343. Cơ quan hải quan        조세관
  344. Quyền nhãn hiệu         상표권
  345. Nghĩa vụ của Dịch vụ Thuế Quốc gia 국세청의임무
  346. hoàng gia         로열티
  347. Tính toán         전산
  348. Hoạt động giặt            세정운영
  349. Khảo sát giao dịch tài chính   금용거래조사
  350. Kiểm toán thuế           세무조사
  351. Nội dung báo cáo        신고내용
  352. Chi tiết giao dịch        거래내용
  353. Chi tiết thuế    과세내용
  354. Quyền của Người nộp thuế    납세자권리사항
  355. Mục tiêu cho thuê       리스대상
  356. Trả       납부하다
  357. Trồng chè        차 재배 농장
  358. nước đóng chai           생수
  359. Số tự nhiên      자연수
  360. Sản phẩm bê tông công nghiệp           산업용 콘크리트 제품
  361. Lợi ích về thuế            세제혜택
  362. Phủ sóng         적용범위
  363. Sư đoàn           분할
  364. Công ty kế toán độc lập          독립된 회계법인
  365. phát sóng         방송
  366. Phát triển giao thông công cộng         대중교통 개발
  367. Sự phát triển công nghệ          기술개발
  368. Người máy công nghiệp         산업용로봇
  369. Phát hành trái phiếu    채권발행
  370. Phó Tổng Thống         부사장
  371. Phương thức trả nợ     상환방식
  372. hệ thống          시스템
  373. Phong tục        관세
  374. Cảnh giác        사후관리
  375. Quỹ nhà ở       주택자금
  376. quyền công dân           시민권
  377. Quyền trái phiếu         채권 권리
  378. quyền lợi         권리
  379. Quyết toán cuối năm   연말정산
  380. Quyền sử dụng đất     토지사용권
  381. Sản xuất rượu và thuốc lá       주류 및 담배제조
  382. Rút ngắn thời hạn thông quan            통관처리시한 단축
  383. Sản phẩm cơ khí         기계제품
  384. sản phẩm từ sữa          유제품
  385. Sản xuất thuốc nhuộm            염료의 생산
  386. Tài liệu giáo dục          교육교재
  387. Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp        산업용 폭발물의 생산
  388. Sản xuất đồ chơi trẻ em          아동용 장난감 생산
  389. Sản xuất sứ     도자기 생산
  390. Sản xuất công nghệ cao          첨단기술 생산
  391. Sản xuất phân bón      비료의 생산
  392. sợi thủy tinh    유리 섬유
  393. Sản xuất thép cao cấp 고급철강 생산
  394. Sản xuất và chế biến   생산 및 가공
  395. Hợp nhất         합병
  396. Thảm họa thiên nhiên  자연재해
  397. răng cưa          장부
  398. cây bạc hà       거액
  399. Số tiền thuế     세액
  400. Tăng khả năng thanh khoản vốn         자본 유동성 증대
  401. Sự trốn tránh   탈루혐의
  402. vòng tròn luẩn quẩn    악순환
  403. Lực lượng lao động    노동력
  404. Tỷ lệ báo cáo tự nguyện          자진신고율
  405. Thuế suất kiểm toán    세무조사 비율
  406. Sở hữu trí tuệ  지적 재산
  407. Các tài liệu phải nộp để xin phép đầu tư         투자허가 제출자료
  408. Than đá           석탄
  409. Tài nguyên quý hiếm   희귀자원
  410. Thị trường cho thuê ô tô         오토리스 시장
  411. Dữ liệu khấu trừ thu nhập       소득공제자료
  412. Dữ liệu chịu thuế        과세자료
  413. Tài sản thực     실물자산
  414. Jaris     재리스
  415. tái cấu trúc      구조조정
  416. Xem xét tín dụng        신용심사
  417. Semiannual      반기별
  418. Thẻ tín dụng    신용카드
  419. Thị trường lớp 11        11등급 시장
  420. Thiết bị dài hạn           장기설비
  421. Thiết bị điện cao thế    중고압 전기설비
  422. Thiết bị xử lý rác         쓰레기 처리장비
  423. Thiết bị y tế     의료장비
  424. thiết kế            디자인
  425. Thực hiện hợp đồng thuê        리스실행
  426. Thủ tục hải quan         통관
  427. Thông tin về Sewon    세원정보
  428. Thời gian bắt buộc và các vấn đề cân nhắc     소요기간 및 심의 사항
  429. Thu nhập chịu thuế     과세대상 소득
  430. Giao tiếp         통신
  431. Kế vị   승계
  432. Di sản  상속
  433. Từ chối chi phí            비용불인정
  434. Thời hạn thuê  리스기간
  435. Ngủ     잔 기
  436. trả thêm           수당
  437. Thu nhập chịu thuế     과세소득
  438. Thu nhập khác 다른수입
  439. Thu nhập không chịu thuế      비과세소득
  440. Thu nhập không thường xuyên           비정규 소득
  441. thu nhập = earnings     소득
  442. Thu nhập thường xuyên          정규 소득
  443. Các thủ tục sau khi thành lập  법인 설립 후 수속
  444. Thu nhập không chịu thuế      비과세소득
  445. Thu thuế          세금을 걷다
  446. Thuế tài nguyên          천연자원 세
  447. Thu nhập tiền mặt       현금수입
  448. Thức ăn chăn nuôi       가축사료
  449. Sự hồi sinh của nền kinh tế     경제의활성화
  450. Thuế chống phá giá     반덤핑 관세
  451. Thuế chuyển nhượng vốn       자본양도세
  452. VAT    부가가치세
  453. Cho thuê quốc tế         국제간 리스
  454. Thuế nhập khẩu           수입관세
  455. Thuế doanh nghiệp     법인세
  456. phong tục        세관
  457. Phí chuyển nhượng đất           토지이전료
  458. Thuế bất động sản       재산세
  459. Thuế thu nhập cá nhân            개인소득세
  460. Thuế tiêu thụ đặc biệt 특별소비세
  461. Cho thuê đất   토지임대차
  462. Thuế xuất khẩu           수출관세
  463. Phong tục        관세
  464. Thuế bất động sản toàn diện   종합부동산세
  465. Thuế quà tặng 증여세
  466. Thuế thu nhập doanh nghiệp  업소득세
  467. Thuế doanh nghiệp     법인세
  468. VAT    부가가치세
  469. Thuế giáo dục 교육세
  470. Thuế trước bạ  등록세
  471. Vệ sinh điện tử            전자세정
  472. Thuế sinh hoạt 생활세금
  473. Thuế bổ sung   가산 세
  474. Thuế thu nhập 소득세
  475. Thuế đặc biệt   특소세
  476. Thuế    종부세
  477. Thuế    세무
  478. thuế quan        세율
  479. Thuế    세금
  480. Thuế    조세
  481. thuốc lá           담배
  482. Thủ tục hoàn tiền        환급절차
  483. Thủ tục kiểm tra thuế  세무조사절차
  484. Tiền vay          대출금
  485. Tiền lãi quá hạn nộp thuế        납세연체이자
  486. tiền gửi            보증금
  487. Tiền sử dụng đất.        토지사용료.
  488. Thanh toán      납부금
  489. Số tiền thuế     납세액
  490. hiệu trưởng     원금
  491. Tiêu chuẩn hải quan    관세표준 
  492. Tiêu thụ đặc biệt         특별소비
  493. cao cấp            보험료
  494. Điều khoản      충당금
  495. Điện lực          전기료
  496. sự chia ra để trả           퇴직금
  497. tiền công         임금
  498. Tiêu chí bán phá giá    덤핑 판정 기준
  499. Lựa chọn đối tác địa phương  현지파트너 선정
  500. Tặng kem        상여금
  501. Xu hướng làm sạch     세정동향
  502. Tính thuế GTGT bán hàng      매출부가세의 계산
  503. Tài chính vật chất        물적 금융
  504. tín dụng           신용
  505. tài chính          금융
  506. tài chính          금융
  507. Dễ sử dụng     사용의 편리성
  508. Tình hình kinh tế         경제상황
  509. Số tiền thuế bổ sung dự kiến  추징예상세액
  510. Tính thuế nhập khẩu   수입관세의 계산
  511. Tính thu nhập chịu thuế          과세소득의 계산
  512. Số tiền phát hành        발급금액
  513. Kế toán thuế   세무회계
  514. Joseon Cho      조세범
  515. đóng cửa         종결
  516. Trồng rừng và bảo vệ rừng     조림 및 산림 보호
  517. Tổng thu nhập 총소득
  518. Tính toán tự động       자동계산
  519. Tổng doanh số            총 매출
  520. Theo danh mục chính  주요세목별
  521. Theo danh mục           세목별
  522. Bằng cách trả dần       할부로
  523. sự trì trệ           침체
  524. Cơn sốt đầu cơ            투기열풍
  525. Phân chia ngắn hạn / dài hạn  단/ 장기 분할
  526. Trả phí ngay bây giờ   보험료 지금
  527. phòng trưng bày          전시장
  528. Tránh đánh thuế          조세회피
  529. Trốn thuế         탈세
  530. Trong và ngoài nước   국내외
  531. Khấu trừ các chi phí cần thiết 필요경비공제
  532. Các khoản giảm trừ và giảm trừ         공제 및 감면
  533. Chuyển tiếp khấu trừ  이월 공제
  534. Khấu trừ kết chuyển   이월공제
  535. hòa giải            중개
  536. Sưu tầm           징수하다
  537. Tư vấn pháp luật về chuyển giao công nghệ   기술이전에 대한 법률자문
  538. Tư vấn kế toán            회계자문
  539. Tư vấn pháp lý            법률자문
  540. Tư vấn thuế     세무자문
  541. tư vấn  컨설팅
  542. Tham quan du lịch      관광투어
  543. Độ tuổi lao động         근로가능연령
  544. Tuyển dụng công nhân           노동자 채용
  545. tỷ lệ chiết khấu            할인율
  546. Tỷ lệ trả nợ      상환 율
  547. Năng suất        수익률
  548. Tỷ lệ sử dụng cho thuê           리스 이용률
  549. Ưu đãi đầu tư vào khu liên hợp chế xuất        수출가공단지내 투자우대
  550. Ủy ban nhân dân thành phố    시성 인민위원회
  551. Tỷ lệ thất nghiệp         실업률
  552. Khuyến khích đầu tư  투자인센티브
  553. Ưu đãi thuế doanh nghiệp       법인세 우대
  554. Chuyên gia thuế quốc tế         국제조세전문요원
  555. Hơn 40 triệu đô la vốn đầu tư 투자자본 4천만불 이상
  556. Xây dựng mạng thông tin công cộng 공공 통신망의 구축
  557. Xây dựng sân bay và cảng      공항과 항만건설
  558. Văn hóa truyền thống 전통문화
  559. văn hóa            문화
  560. Vận tải đường biển     해상운송
  561. Đang chuyển hàng      해운
  562. quá cảnh          운송
  563. Vé số   복권
  564. đẳng cấp          사회적 지위
  565. Cài đặt số dư   잔가 설정
  566. Cài đặt số dư   잔가 설정
  567. Đơn xin chấp thuận sử dụng đất        토지사용 승인신청
  568. cương cứng     건설
  569. Ô tô dưới 24 hành khách        24인승 이하의 자동차
  570. Ô tô và phụ tùng ô tô  자동차와 자동차 부품
  571. Xi măng           시멘트
  572. Đơn hoàn thuế VAT   부가세 환급신청
  573. Đơn xin chấp thuận đầu tư     투자 승인 신청
  574. Đơn xin dấu công ty   법인 인감 신청
  575. Lựa chọn vị trí nhà máy          공장입지선정
  576. Đơn xin phép xây dựng          건축허가 신청
  577. Xin mã số thuế            세무 코드 신청
  578. Việc làm          취업
  579. Xơ cứng động mạch   동맥경화
  580. Xử lý sau khi chấm dứt          종료 후 처리
  581. Sự áp đặt         부과처분
  582. Xuất bản         출판
  583. Hơn 50% xuất khẩu    50%이상 수출
0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.