Mỗi ngày 1 cấu trúc ngữ pháp nhé các bạn ^^(18/9/2018)

2-기 위해서    Để . Gắn vào sau động từ. Xuất hiện với ý nghĩa: diễn đạt mục đích của hành động, trạng thái được thực hiện ở mệnh đề đi sau; hành động ở mệnh đề đi trước thường có tính chất ý đồ và chính thức. – 을/를 위해서 gắn vào sau danh từ.

나라를 위해서 싸우다가 죽은 분입니다.
Đó là người chiến đấu hy sinh vì đất nước

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo