LUYỆN DỊCH DANH NGÔN HÀN VIỆT

LUYỆN DỊCH DANH NGÔN HÀN VIỆT

Mọi người cùng luyện dịch nhé!

1. 공부는 시간이 부족한 것이 아니라 노력이 부족한 것이다. Không phải thiếu thời gian học, mà là thiếu nỗ lực

2. 젊었을 때 열심히 배우지 않으면 늙어서 후회한다.Lúc trẻ không học, già sẽ hối hận

3. 실패는 용서해도 포기는 용서 못한다.Thất bại có thể tha thứ, nhưng từ bỏ thỉ không thể

4. 변명 중에서도 가장 어리석고 못난 변명은 “시간이 없어서…”라는 변명이다. Trong mọi lời biện minh, thì lời biện minh tồi tệ và ngu dốt nhất chính là ‘tôi không có thời gian”.

5. 공부해서 웃으면서 미팅할래, 공장가서 힘들게 미싱할래?Học để cười vui vẻ gặp gỡ bạn bè, hay xuống nhà máy để đi may?

6. 너의 내신등급이 인생등급이다.Xếp hạng trong lớp học của bạn, cũng là xếp hạng của cuộc đời đấy

7. 공부할 때의 고통은 잠깐이지만 못 배운 고통은 평생이다.Khi học thì đau khổ tạm thời, còn thất học thì đau khổ cả đời

8. 오늘 걷지 않으면, 내일 뛰어야 한다.Hôm nay bạn không đi, thì ngày mai sẽ phải chạy

9. 학벌이 돈이다.Bằng cấp là tiền bạc

10. 고통이 없으면 얻는 것도 없다.Không đau đớn, thì chẳng thu về được cái gì cả

11. 오늘 공부하지 않으면 내일은 울어야 한다.Hôm nay bạn không học, thì ngày mai bạn sẽ khóc

12. 최선을 다하지 않으면서 최고를 바라지마라. Không nỗ lực hết sức, đừng mong kết quả tốt nhất

13. 배운 사람은 항상 자기 속에 재산이 있다 Người có học, trong bản thân họ luôn có tài sản

14. 배움을 소홀히 하는 자는 과거를 상실하고 미래도 없다. Người học hành lơi là sẽ mất cả quá khứ, và cũng không có tương lai

15. 유능한 사람은 언제나 배우는 사람인 것이다 Người tài năng, là người luôn học

16. 정신력을 집중해서 모든 것을 배우라. Hãy tập trung tinh thần để học

17. 나약한 태도는 성격도 나약하게 만든다.Thái độ yếu đuối cũng sẽ tạo ra một tích cách yếu đuối

18. 내 자신에 대한 자신감을 잃으면 온 세상이 나의 적이 된다.Nếu bạn mất tự tin về bản thân, thì tất cả thế gian này sẽ trở thành kẻ thù của bạn

19. 가장 열광적인 꿈을 꿔라. 그러면 열광적인 삶을 살게 될 것이다.Hãy mơ giấc mơ cuồng nhiệt nhất. Khi đó bạn sẽ sống một cuộc sống nhiệt huyết

20. 자신을 사랑하라. 그래야 남을 사랑할 수 있다. Hãy yêu bản thân mình, phải vậy thì mới có thể yêu người khác

21. 남의 험담은 결코하지 말라. 나도 모르는 사이 험한 꼴을 보게 된다. Đừng bao giờ nói xấu người khác, một lúc nào đó, bạn cũng sẽ gặp tình cảnh đó cho mà xem

22. 칭찬에 앞장서라. 적군도 아군된다. Hãy khen ngợi. Quân địch cũng sẽ thành quân mình

23. 어떤 일이 있어도 다투지 말라. 다툼으로 얻는 것은 분열뿐이다. Bất cứ việc gì, bạn cũng đừng tranh cãi, vì kết quả của tranh cãi chỉ là chia rẽ thôi.

24. 상대방을 고치려 말라. 나를 그에 맞게 고치면 하나가 된다. Đừng thay đổi đối phương. Hãy hay đổi bản thân mình hợp với người ấy

25. 수시로 안부를 전하라. 눈과 귀에서 멀어지면 마음에서도 멀어진다. Hãy hỏi thăm thường xuyên nhé. Xa mặt sẽ cách lòng

26. 가능한 한 옷을 잘 입어라. 보여주기에 따라 나의 위상이 달라진다. Hãy mặc bộ áo quần nào đẹp nhất. Hình ảnh của bạn sẽ thay đổi theo cách thể hiện bên ngoài

27. 누구에게나 인사잘하는 사람이 되라. 자신의 평판은 인사에서 비롯된다. Hãy trở thành người luôn chào hỏi tất cả mọi người. Sự đánh giá về bản thân bạn bắt đầu từ những lời chào hỏi đấy.

28. 옛 친구들을 챙겨라. 그들이야 말로 최고의 재산이다. Hãy chăm sóc người bạn cũ. Chính họ là tài sản lớn nhất

29. 밝은 미소로 사람을 대하라. 남도 나를 미소로 대해준다. Hãy ứng xử với người khác bằng nụ cười tươi tỉnh. Người khác cũng sẽ ứng xử với bạn bằng một nụ cười.

30. 자신만을 위하려 말라.남을 위함이 나를 위함이다. Đừng chỉ vì một bản thân mình. Vì người khác chính là vì mình

31. 행복한 가정을 만들어라. 가정이 표류하면 인생도 표류한다. Hãy tạo ra một gia đình hạnh phúc. Gia đình phiêu dạt thì cuộc đời mình cũng phiêu dạt

32. 상대방의 심경이 되라. 그래야 비로소 이해할 수있다. Hãy hiểu tâm trạng của người khác. Phải khi đó thì bạn mới hiểu

33. 기쁨과 아픔을 함께 나눠라. 사람의 벽은 그래야 없어진다. Hãy chia sẻ cả niềm vui và nỗi buồn. Phải thế thì bức tường giữa con người với nhau mới được loại bỏ

34. 평상시에 관계를 유지하라. 급할 때 찾으면 이미 늦는다. Hãy cố gắng duy trì mối quan hệ thường ngày. Khi gấp, tìm thì đã muộn

35. 콩심은 데 콩난다. 좋은 씨앗만 심어라. Gieo đỗ thì đỗ mọc. Hãy gieo hạt giống tốt

36. 고마워.미안해.잘해보자고 말하라. 귀신도 말 않으면 모른다. Hãy nói Cảm ơn, tôi xin lỗi, hãy cùng làm tốt. Không nói thì quỉ thần cũng không biết đâu

37. 도움을 원하기 전에 도움을 줘라. 그것이 복 짓는 일이다. Hãy giúp đỡ người khác trước khi cần người khác giúp. Đó là việc làm có phúc

38. 생색을 내지 말라. 잘한 것은 하늘이 알아서 포상한다. Đừng quá tỏ vẻ. Cái gì làm tốt, trời sẽ thưởng cho bạn.

39. 욕먹었다고 속상해하지 말라. 그의 입에서 나온 말은 그에게 돌아간다. Đừng buồn vì bị ai đó chửi. Những lời nói từ miệng anh ta sẽ quay lại với anh ta

40. 좋았던 기억만 저장하라. 그것이 소중한 자산이다. Hãy chỉ lưu trữ những ký ức tốt đẹp. Cái đó là tài sản quí giá

41. 항상 자기를 낮춰라. 그래야 올라간다. Hãy hạ mình, vậy thì mới có thể lên được

42. 만남은 인연이다. 소중한 인연 소중하게 대하라. Gặp gỡ là nhân duyên. Hãy quí trọng nhân duyên quí báu đó

43. 지나간 시간은 돌이킬 수없다. 후회하지 않으려면 이 순간을 잡아라. Không quay lại thời gian đã qua được. Muốn không hối hận thì hãy nắm lấy giây phút này

44. 사람나고 돈났지 돈나고 사람난 것이 아니다. 사람의 가치를 높이 평가하라. Có người rồi mới có tiền, chứ không phải có tiền rồi mới có người. Hãy đánh giá cao giá trị của con người.

45. 모든 것은 말대로 이뤄진다. 건설적인 말만 사용하라. Mọi thứ sẽ giống như lời nói. Hãy chỉ nói lời tích cực nhé.

46. 끊임없이 감사하라. 그래야 감사할 일이 늘어난다. Hãy luôn biết ơn. Như vậy thì những việc có lợi sẽ ngày càng nhiều hơn

47. 자신을 믿어라. 그래야 남을 믿을 수가 있다. Hãy tin vào bản thân, phải như vậy thì mới có thể tin người khác

48. 마지막 하루처럼 살아가라. 그래야 완성된 삶을 이룰 수가 있다. Hãy sống như ngày cuối cùng của cuộc đời. Như vậy thì bạn mới có thể có một cuộc sống hoàn thiện

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.