CỔ SỬ THÀNH NGỮ – PHẦN 8

  1. 다전선고                             Vốn nhiều lới lắm, tiền đẻ ra tiền
  2. 다정다감                             Đa tình đa cảm/  Nhiều tình cảm và cảm xúc
  3. 단기지계                             Dệt vải giữa chừng/  Việc gì cũng phải làm tới cùng mới thành công
  4. 단장                                     Đứt ruột/   Đau đứt ruột gan (mẹ mất con).
  5. 다재다병                             Đa tài đa bệnh/  Lắm tài nhiều bệnh
  6. 당구지락                             Con nối nghiệp cha
  7. 당대발복                             Đương đại phát phúc/ Mộ tổ tiên ở nơi tốt, con cái làm ăn nên.
  8. 당랑거철, 당랑지부           Bọ ngựa đấu xe/  Ngạo mạn, không biết thực lực của mình
  9. 당랑재후                             Chỉ tính lợi trước mắt, không lo họa về sau
  10. 다취다화                             Đa miệng đa họa/  Lắm miệng nhiều họa. Lắm lời lắm họa
  11. 대공망일                             Không được một việc gì cả
  12. 대공무사                             Việc công vô tư/  Chí công vô tư
  13. 대기만성                             Thùng to lâu đầy/  Sự nghiệp lớn thì thường trải qua nhiều khó khăn và thành công muộn
  14. 대기소용                             Đại khí tiểu dụng/ Người có tài nhưng làm việc nhỏ
  15. 대부유명, 소부유근           Giàu lớn do số mệnh, giàu nhỏ do cần cù
  16. 대불핍인                             Thời đại nào anh hùng ấy
  17. 대상입덕                             Tích đức, giúp nước, cứu người
  18. 대의멸친                             Lo việc lớn không chăm sóc gia đình được
  19. 대행불고세근, 대례불사소양      Lấy việc lớn làm mục tiêu, đừng quá ràng buộc việc nhỏ
  20. 덕자사업지기                     Cái đức là căn bản trong kinh doanh làm ăn
  21. 덕자재지주, 재자덕지노   Đức là chủ của tài. Tài là tớ của đức.
  22. 도모시용                             Làm nhà bên đường/  Đẽo cày giữa đường
  23. 도불습유                             Của rơi không ai nhặt/  Nhà nhà sung túc, không ai thèm nhặt của rơi
  24. 도원결의                             Kết nghĩa vườn đào/ Chỉ việc kết nghĩa anh em giữa Luu Bị, Quan Vân Trường và Trương Phi.
  25. 도원경                                 Cảnh đào viên/ Cảnh thần tiên, nơi thiên đường
  26. 도소지양                             Cừu trên đường đến lò mổ/ Cá nằm trên thớt
  27. 도주지부                             Giàu như Đào Châu, Chỉ người giàu nhất thiên hạ
  28. 도청도설                             Tin vỉa hè
  29. 도탄지고                             Lầm than chí khổ, Chỉ cảnh lầm than
0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.