CỔ SỬ THÀNH NGỮ – PHẦN 14

  1. 삼십육계                             Ba mươi sáu kế/  Trong ba mươi sáu kế, bỏ chạy là thượng sách.
  2. 삼인성호                             Ba người nói thì tin là có hổ/ Nhiều người nói đi nói lại một chuyện thì giả thành như thật.
  3. 삼종지도                             Tam tòng chi đạo/  Khi nhỏ theo cha, lấy chồng theo chồng, chồng chết theo con trai (tam tòng trong thời phong kiến)
  4. 상가지구                             Chó đến nhà có tang/    Chỉ người ăn xin tiều tụy.
  5. 상사병                                 Bệnh tương tư/   Yêu nhau thực sự sinh bệnh.
  6. 상선약수                             Sống phải mềm và mạnh như nước
  7. 상전벽해                             Thương điền biếc hải/ Ruộng dâu biến thành biển xanh,  đời bể dâu
  8. 새웅지마                             Phú ông mất ngựa/ (Giông như chuyện phú ông mất ngựa) Phúc họa thay nhau.
  9. 석과불식                             Quả lớn không ăn cả/  Không tham hưởng hết, để phần con cháu
  10. 선리자수덕                         Người quản lý tài giỏi lấy đức làm đầu
  11. 선선이불능용, 오악능불능지   Thích việc thiện mà không làm, ghét việc ác mà không bỏ
  12. 선입견                                 Ý sẵn có/  Mang sẵn định kiến.
  13. 선왕하지우이우, 후천하지락이락  Lo trước thiên hạ, vui su thiên hạ.
  14. 선용인자위지하                 Để kéo người phải khiêm tốn đã
  15. 선장자애여위이이             Tướng thắng trong chiến tranh là tướng có uy và có tình thương
  16. 선전자승우이승자야         Ai thư thái, bình tĩnh thì người đó dễ thắng trong chiến tranh
  17. 선전자치인이불치우인     Tướng giỏi trong chiến tranh là tướng nắm được quyền chủ động
  18. 선즉제인                             Tấn công trước mới chế ngự được người/  Việc gì cũng phải chủ động trước.
  19. 선착편                                 Tham cái nhỏ, bỏ cái lớn; tham bát bỏ mâm
  20. 세요                                     Chỉ người đàn bà đẹp
  21. 세유백락, 연후유천리마   Ngựa tốt nhờ người coi tướng ngựa. Muốn nên sự nghiệp phải có người giới thiệu đỡ đầu
  22. 소불인즉난대모                 Không nhẫn nại chụi được việc nhỏ, khó đạt được việc lớn.
  23. 소인간거위불신                 Tiểu nhân lúc có một mình hay làm bậy.
  24. 소인익어수, 군자익어구, 대인익어민  Tiểu nhân chết vì nước, quân tử chết vì lời nói, người làm chính trị chết do dân
  25. 소인지학야, 입호이, 출호구  Học vấn của tiểu nhân là nghe bằng tai, nhổ ra bằng miệng
  26. 소중요도                             Trong cười có dao/   Miệng cười nhưng trong đầu nghĩ khác
  27. 소탐대실                             Tiểu tham đại thất/  Tham bát bỏ mâm
  28. 속수무책                             Bó tay vô sách/  Đành bó tay, không phương cứu chữa.
  29. 수구초심                             Quay đầu về núi/    Cáo chết quay đầu về núi (không quên quê hương mình).
0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.