CỔ SỬ THÀNH NGỮ – PHẦN 12

  1. 백전백승                             Trăm trận trăm thắng
  2. 백전노장                             Bách chiến lão tướng/  Lão tướng lão luyện.
  3. 병가상사                             Việc quân thắng bại chuyện thường
  4. 부귀재천                             Phú quý tại thiên/  Giàu sang phú qúy có số.
  5. 병문졸속                             Tốc chiến tốc thắng/ Việc quân phải thần tốc
  6. 병입고황                             Bệnh vào sâu, bệnh lan sâu, không chữa được nữa/    Việc muộn mất rồi.
  7. 병형상수                             Việc quân giống như nước
  8. 보원이덕                             Lấy ân báo oán
  9. 복생어미, 화생어홀           Phúc sinh ra từ những việc đức thiện nhỏ, họa sinh ra từ việc ác nhỏ
  10. 복수불반분                         Nước đổ khó hốt lại được/   Việc quá khứ, muốn làm lại cũng không được.
  11. 부귀핍입래                         Cố gắng rồi phú quý đến
  12. 부동심                                 Lòng không thay đổi
  13. 부중지어                             Cá trong chậu/ Cảnh cá chậu chim lồng.
  14. 부재지족                             Giàu có thật ở chỗ phải biết thỏa mãn.
  15. 분서갱유                             Đốt sách chôn nho (Tần Thủy Hoàng)/    Hàng vi đàn áp giới trí thức.Độc ác của Tần Thủy Hòang
  16. 불구대천지수                     Kẻ thù không đội trời chung
  17. 불려호획, 불위호성           Không suy nghĩ sâu không hiểu được, không hành động không thành công
  18. 불수고중고, 난위인상인   Chưa trải qua thử thách cùng cực thì không thành người lãnh đạo đứng đầu được.
  19. 불원천 불우인                    Đừng trách trời, đừng đổ lỗi tại người
  20. 불입호혈 불득호자            Không vào hang cọp, không bắt được cọp con/ Không mạo hiểm, không chấp nhận nguy hiểm không làm được việc lớn.
  21. 불초                                     Không giống/  Con không bằng cha
  22. 불치하문                             Đừng xấu hổ khi hỏi người dưới
  23. 불학무식                             Bất học vô thức/ Vô học bất thành nhân
  24. 불학편로이쇠                     Học và hành làm trẻ con người
  25. 불환무위, 환수이립           Đừng than phiền không có chức vụ, hãy lo tu chí nuôi thực lực.
  26. 불환빈이환불안                 Chớ lo nghèo, lo không ổn định
  27. 불혹                                     Không bị mê hoặc/ Chỉ tuổi 40 hoàn toàn chín chắn. Tứ thập lập thân
  28. 붕정만리                             Phượng bay vạn dặm/ Kế họach, công viêc làm ăn rất to lớn.
  29. 비몽사몽                             Mơ hay thực?
0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.