Chuyên mục: Tự học tiếng Hàn

Tìm hiểu về từ 낳다

(1) Sinh, đẻ 몇 남 몇 녀를 낳다: Sinh mấy trai mấy gái 2남 2녀를 [...]

Tìm hiểu về từ 낮

 (1) 낮 (danh từ): Ban ngày 내일 낮: Ngày mai 다음날 낮: Ngày hôm sau [...]

TỰ HỌC GIAO TIẾP TIẾNG HÀN – CHỦ ĐỀ QUÁN ĂN 음식점 – Phần 2

11. CÁCH ĂN MÓN ĂN 음식을 먹으면서 Hãy chỉ cho tôi cách ăn thứ này [...]

Tìm hiểu về từ 치우다

(1)  chuyển, dời 무엇을 치우다: dịch chuyển cái gì 어디로 치우다: di chuyển đến đâu [...]

Tìm hiểu về từ 치르다

(1) Thanh toán 값을 치르다: trả giá 대가를 치르다: trả thù lao 대금을 치르다: trả [...]

TỰ HỌC GIAO TIẾP TIẾNG HÀN – CHỦ ĐỀ QUÁN ĂN 음식점 -Phần 1

1. KHI TÌM NHÀ HÀNG 식당을 찾을 때      Ở gần đây có quán ăn nào [...]

Tìm hiểu về từ 치다 (1)

(1) đánh, tát, vả, đập 를 치다: đánh, tát, vả, đập 방바닥을 치다: đập sàn [...]

TỰ HỌC GIAO TIẾP TIẾNG HÀN – CHỦ ĐỀ KHI HƯỚNG DẪN ĐƯỜNG 길안내

1. KHI HỎI ĐƯỜNG 길을 물을 때 Xin lỗi. 실례합니다. Anh (chị, ông, bà, bạn) có [...]

Tìm hiểu về từ 남기다

(1) 남기다: Để thừa, để lại 반찬을 남기다: Để thừa banchan 밥을 남기다 : Để [...]

Tìm hiểu về từ 부담

(1) 부담 (Tính từ): Gánh nặng 경비 부담: Gánh nặng kinh phí 교육비 부담: Gánh [...]

TỰ HỌC GIAO TIẾP TIẾNG HÀN – CHỦ ĐỀ THÍCH VÀ GHÉT 좋아함과싫어함

1. KHI HỎI VIỆC THÍCH VÀ GHÉT 좋고싫음을 물을 때 Anh (chị, ông, bà, bạn) [...]

Tìm hiểu về từ 낫다

(1) 낫다 (Động từ): Khỏi, tốt lên 낫다: Khỏi (bệnh) 감기가 낫다: Hết cảm cúm 독감이 [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo