BÀI TẬP NGỮ PHÁP 23: -든지 -든지

※ ‘-든지 -든지’를 사용해서 대화를 완성하세요.

  1. 가: 어느 나라 음식을 잘 만드세요? (한국 음식/외국 음식)
    나:   다 잘 만들어요.

 

  1. 가: 제가 내일은 바쁜데 약속을 좀 미뤄도 될까요? (취소하다/연기하다)
    나: 많이 바쁘면 약속을                             마음대로 하세요.

 

  1. 가: 민수야, 빨리 일어나서 아침 먹어야지. (아침을 먹다/늦잠을 자다)
    나: 오늘은 너무 피곤하니까                              신경쓰지 마세요.

 

  1. 가: 이번 주까지 등록을 해야 할인을 해 줍니까?
    나:               별 차이는 없어요.

 

  1. 가: 손님들이 곧 오실 텐데 저는 무엇을 할까요?
    나:        하세요.

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

 

 

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo