Vui lòng để lại email của bạn để có thể cập nhật các tin tức, bài viết, bài học của trung tâm.
Δ
(1) 친구 (Danh từ): bạn bè 새 친구: bạn mới 옛 친구: bạn cũ 오랜 [...]
치밀하다 (Tính từ): chi li, tỉ mỉ 가장 치밀하다: tỉ mỉ nhất 너무 치밀하다: quá [...]
(1) 경을 치다: bị phạt 예문: 잡히면 경을 치겠지? Nếu bị bắt thì sẽ bị [...]
돌(danh từ): thôi nôi, tuổi (1) [아기가 태어난 날로부터 한 해가 되는 날]: Từ ngày em [...]
냉면 (Danh từ): Mì lạnh 맛있는 냉면: Mì lạnh ngon 시원한 냉면: Mì lạnh mát [...]
냉장고 (Danh từ): Tủ lạnh 대형 냉장고: Tủ lạnh cỡ lớn 소형 냉장고: Tủ lạnh [...]
너무 (Phó từ): Rất 너무 너무: Rất rất là 너무 많다: Rất nhiều 너무 무섭다: [...]
냄새 (Danh từ): Mùi hương (1) 냄새: Mùi hương 무슨 냄새: Mùi gì 어떤 냄새: [...]
내일 (Danh từ, phó từ): Ngày mai (1)내일: Ngày mai 내의의 날씨: Thời tiết ngày [...]
내용 (Danh từ): Nội dung 관련 내용: Nội dung liên quan 구체적 내용: Nội dung [...]
내다1 (Động từ) (1) 내다: Làm, tạo 어느 쪽에 내다: Làm ở bên nào 어디에 [...]
내내 (Phó từ): Trong suốt 내내: Trong suốt, từ đầu đến cuối 몇 년 내내: [...]