| STT | Tiếng Triều Tiên | Tiếng Hàn Quốc | Nghĩa Tiếng Anh | Ghi Chú |
| 1 | 동무 (dongmu) | 친구 (chingu) | Friend | Từ gốc Nga “comrade” |
| 2 | 얼음과자 (eor-eum-gwa-ja) | 아이스크림 (ai-seu-keu-lim) | Ice cream | NK: từ tiếng Hàn thuần túy; SK: từ tiếng Anh |
| 3 | 단물 (dan-mul) | 주스 (ju-seu) | Juice | NK: nước ngọt; SK: từ tiếng Anh |
| 4 | 머리물비누 (meo-ri-mul-bi-nu) | 샴푸 (syam-pu) | Shampoo | NK: xà phòng nước đầu; SK: từ tiếng Anh |
| 5 | 남새 (nam-sae) | 야채 (ya-chae) | Vegetable | NK: từ tiếng Hàn cổ; SK: từ tiếng Hán |
| 6 | 손전화 (son-jeon-hwa) | 휴대폰 (hyu-dae-pon) | Mobile phone | NK: điện thoại tay; SK: từ tiếng Anh + tiếng Hán |
| 7 | 얼굴가리개 (eol-gul-ga-ri-gae) | 마스크 (ma-seu-keu) | Mask | NK: che mặt; SK: từ tiếng Anh |
| 8 | 살까기 (sal-kka-gi) | 다이어트 (da-i-eo-teu) | Diet | NK: bỏ mỡ; SK: từ tiếng Anh |
| 9 | 가락지빵 (ga-rak-ji-ppang) | 도넛 (do-neot) | Doughnut | NK: bánh vòng; SK: từ tiếng Anh |
| 10 | 소젖 (so-jeot) | 우유 (u-yu) | Milk | NK: sữa bò; SK: từ tiếng Hán |
| 11 | 뜨락또르 (tteu-rak-tto-reu) | 트랙터 (teu-raek-teo) | Tractor | NK: từ tiếng Nga; SK: từ tiếng Anh |
| 12 | 랭수 (raeng-su) | 냉수 (naengsu) | Cold water | NK: giữ âm R; SK: bỏ âm R |
| 13 | 령토 (ryeongto) | 영토 (yeongto) | Territory | NK: giữ âm R; SK: bỏ âm R |
| 14 | 련습 (ryeon-seup) | 연습 (yeon-seup) | Practice | NK: giữ âm R; SK: bỏ âm R |
| 15 | 려자 (ryeoja) | 여자 (yeoja) | Woman | NK: giữ âm R; SK: bỏ âm R |
| 16 | 력사 (ryeoksa) | 역사 (yeoksa) | History | NK: giữ âm R; SK: bỏ âm R |
| 17 | 대렬 (daeryeol) | 대열 (daeyeol) | Line | NK: giữ âm R; SK: bỏ âm R |
| 18 | 규률 (gyuryul) | 규율 (gyuyul) | Rule | NK: giữ âm R; SK: bỏ âm R |
| 19 | 스킨 (seu-kin) | 스킨 (seu-kin) | Toner/Skin | NK: 살결물 (salggyeol-mul) |
| 20 | 김치움 (kimchi-um) | (không có từ tương ứng) | Kimchi jar pit | Chỉ có ở Bắc Hàn |
| 21 | 잊음증 (ijeum-jeung) | 건망증 (geonmang-jeung) | Forgetfulness | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Hán |
| 22 | 허약 (heoyak) | 영양실조 (yeong-yang-siljo) | Malnutrition | NK: rỗng yếu; SK: thiếu dinh dưỡng |
| 23 | 돌개바람 (dol-gae-baram) | 강풍 (gang-pung) | Strong wind | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Hán |
| 24 | 후라이까지 마라 (hullai-kka-ji-mara) | 뻥치지 마라 (ppeong-chi-ji-mara) | Don’t lie | NK: từ tiếng Hàn |
| 25 | 막대기 커피 (makdaegi-keopi) | 믹스 커피 (mix-keopi) | Mix coffee | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Anh |
| 26 | 세척크림 (sejuk-keurim) | 클렌징 크림 (keullenzing-keurim) | Cleansing cream | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Anh |
| 27 | 달리기 장사 (dalligi-jangsa) | 원거리 무역 (won-geori-muyeok) | Long distance trade | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Hán |
| 28 | 살까다 (sal-kka-da) | 살빼다 (sal-bbae-da) | To lose weight | NK & SK: từ tiếng Hàn, cách dùng khác |
| 29 | 빗물닦개 (bit-mul-dak-gae) | 와이퍼 (wa-i-peo) | Wiper | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Anh |
| 30 | 살림집 (salim-jip) | 아파트 (a-pa-teu) | Apartment | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Anh |
| 31 | 밥가마 (bap-gama) | 밥솥 (bap-sot) | Rice cooker | NK & SK: từ tiếng Hàn, từ khác |
| 32 | 선선한 데 (seon-seon-han-de) | 수용소 (su-yong-so) | Concentration camp | NK: nơi thoải mái (slang); SK: từ tiếng Hán |
| 33 | 놀가지 (nol-gaji) | 탈영병 (tal-yeong-byeong) | Fugitive soldier | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Hán |
| 34 | 기캅시다 (gi-kap-si-da) | 그렇게 합시다 (geu-reot-ge-hap-si-da) | Let’s do that | NK: slang |
| 35 | 귀때기 (gwi-ttae-gi) | 도청자 (do-cheong-ja) | Wiretapper | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Hán |
| 36 | 구멍탄불 (gumong-tan-bul) | 연탄 (yeon-tan) | Briquette | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Hán |
| 37 | 아랫동네 (arae-t-dong-ne) | (không có) | South Korea | NK: slang, “làng dưới” |
| 38 | 강냉이 (gang-naeng-i) | 옥수수 (oksusu) | Corn | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Hán |
| 39 | 달구지 (tal-gu-ji) | 수레 (sure) | Cow cart | NK: từ tiếng Hàn |
| 40 | 게사니 (ge-sa-ni) | 거위 (geowi) | Goose | NK: từ tiếng Hàn |
| 41 | 마치 (ma-chi) | 망치 (mangchi) | Hammer | NK: từ tiếng Hàn |
| 42 | 부루 (pu-ru) | 상추 (sangchu) | Lettuce | NK: từ tiếng Hàn |
| 43 | 우 (u) | 위 (wi) | On, above | NK: từ tiếng Hàn cổ |
| 44 | 조선 (Chosŏn) | 한국 (Hanguk) | Korea | NK: tên truyền thống; SK: tên hiện đại |
| 45 | 조선옷 (Chosŏn-ot) | 한복 (Hanbok) | Korean clothes | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Hán |
| 46 | 조선인 (Chosŏnin) | 한국인 (Hangugin) | Korean people | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Hán |
| 47 | 조선반도 (Chosŏnbando) | 한반도 (Hanbando) | Korean Peninsula | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Hán |
| 48 | 소학교 (sohakkyo) | 초등학교 (chodeunghakkyo) | Elementary school | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Hán |
| 49 | 국방성 (kukbangsŏng) | 국방부 (gukbangbu) | Ministry of Defense | NK: từ tiếng Nhật; SK: từ tiếng Hán |
| 50 | 외무상 (oemusang) | 외교부 장관 (oegyobu janggwan) | Minister of Foreign Affairs | NK: từ tiếng Nhật; SK: từ tiếng Hán |
| 51 | 에스빠냐 (e-seu-ppa-nya) | 스페인 (seu-pe-in) | Spain | NK: từ tiếng Tây Ban Nha; SK: từ tiếng Anh |
| 52 | 뽈스까 (ppol-seu-kka) | 폴란드 (Pollandeu) | Poland | NK: từ tiếng Ba Lan; SK: từ tiếng Anh |
| 53 | 도이췰란드 (Toich’il-landŭ) | 독일 (Dog-il) | Germany | NK: từ tiếng Đức; SK: từ tiếng Nhật |
| 54 | 여로파 (Yŏropa) | 유럽 (Yureop) | Europe | NK: từ tiếng Nga; SK: từ tiếng Anh |
| 55 | 메히꼬 (Mehikko) | 멕시코 (Meksiko) | Mexico | NK: từ tiếng Tây Ban Nha; SK: từ tiếng Anh |
| 56 | 스토킹 (sŭt’ok’ing) | 스타킹 (seutaking) | Stocking | NK: từ tiếng Anh Anh; SK: từ tiếng Anh Mỹ |
| 57 | 쩨마 (zzema) | 테마 (tema) | Theme | NK: từ tiếng Nga; SK: từ tiếng Anh |
| 58 | 자리없음 (chariŏpsŭm) | 만원 (manweon) | Packed to the limit | NK: không chỗ; SK: từ tiếng Hán |
| 59 | 살결물 (salggyeol-mul) | 스킨 (seu-kin) | Skin toner | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Anh |
| 60 | 지읒 (jieut) | 지읒 (jieut) | Letter ㅉ | NK: “된지읒”; SK: “쌍지읒” |
| 61 | 기윽 (giyeuk) | 기역 (giyeok) | Letter ㄱ | NK: “기윽”; SK: “기역” |
| 62 | 디읃 (dieus) | 디귿 (dieut) | Letter ㄷ | NK: “디읃”; SK: “디귿” |
| 63 | 시읏 (sieut) | 시옷 (siot) | Letter ㅅ | NK: “시읏”; SK: “시옷” |
| 64 | 원쑤 (wonssu) | 원수 (wonsu) | Enemy | NK: âm kép; SK: âm đơn |
| 65 | 복쑤 (bokssu) | 복수 (boksu) | Revenge | NK: âm kép; SK: âm đơn |
| 66 | 저가락 (tɕɔ.ka.lak) | 젓가락 (tɕʌs.ka.lak) | Chopsticks | NK: không có -ㅅ-; SK: có -ㅅ- |
| 67 | 나무잎 (na.mu.ipʰ) | 나뭇잎 (na.mus.ipʰ) | Tree leaf | NK: không có -ㅅ-; SK: có -ㅅ- |
| 68 | 그 녀자 (kŭ nyŏja) | 그녀 (geu-nyeo) | She/That woman | NK: “that woman”; SK: “she” |
| 69 | 가오 (kao) | 가요 (kayo) | Go (polite) | NK: -오; SK: -요 |
| 70 | 먹소 (mɔk̚s͈o) | 먹어요 (mʌɡʌjo) | Eat (polite) | NK: -소; SK: -어요 |
| 71 | 뛰오 (t͈wio) | 뛰어요 (t͈wiʌjo) | Jump (polite) | NK: -오; SK: -어요 |
| 72 | 고마와 (komawa) | 고마워 (komawʌ) | Thankful | NK: không thay ㅂ; SK: thay ㅂ thành ㅇ |
| 73 | 가까와 (kak͈awa) | 가까워 (kak͈awʌ) | Near | NK: không thay ㅂ; SK: thay ㅂ thành ㅇ |
| 74 | 마스다 (masŭda) | (không có từ tương ứng) | To break | Chỉ có ở Bắc Hàn |
| 75 | 마사지다 (masajida) | (không có từ tương ứng) | To be broken | Chỉ có ở Bắc Hàn |
| 76 | 수령 (suryong) | (không có từ tương ứng) | Supreme leader | Chỉ có ở Bắc Hàn |
| 77 | 후비대 (Hubidae) | (không có từ tương ứng) | Youth group of Workers’ Party | Chỉ có ở Bắc Hàn |
| 78 | 천리마 운동 (Chollima movement) | (không có từ tương ứng) | Chollima movement | Chỉ có ở Bắc Hàn |
| 79 | 인민 (inmin) | 국민 (gukmin) | People | NK: từ tiếng Hán; SK: từ tiếng Hán (khác) |
| 80 | 돕다 (topta) | 돕다 (dopda) | To help | NK & SK: cùng từ, cách phát âm khác |
| 81 | 햄버거 (haembeogeo) | 햄버거 (haembeogeo) | Hamburger | NK: “meat-layered bread” (육층빵) |
| 82 | 스마트폰 (seumateu-pon) | 스마트폰 (seumateu-pon) | Smartphone | NK: “intelligent hand-phone” |
| 83 | 네티즌 (netizen) | 네티즌 (netizen) | Netizen | NK: “network citizen” |
| 84 | 도넛 (do-neot) | 도넛 (do-neot) | Donut | NK: 가락지빵 (ring bread) |
| 85 | 핸드폰 (haen-deu-pon) | 핸드폰 (haen-deu-pon) | Hand phone | NK: 손전화 (son-jeon-hwa) |
| 86 | 키 (key) | 키 (key) | Key | NK: hiểu nhầm là “winnowing basket” |
| 87 | 혼합어 (honhap-eo) | 혼합어 (honhap-eo) | Mixed language | NK: “pure”; SK: “mixed” |
| 88 | 조선어 (Chosŏn-eo) | 한국어 (Hanguk-eo) | Korean language | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Hán |
| 89 | 조선글 (Chosŏn-geul) | 한글 (Hangeul) | Hangul | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Hán |
| 90 | 문화어 (munhwaŏ) | 표준어 (pyojuneo) | Standard language | NK: “cultured language”; SK: “standard language” |
| 91 | 남조선 (Nam Chosŏn) | 북한 (Bukhan) | North/South Korea | NK: “South Chosŏn”; SK: “North Han” |
| 92 | 조선국방성 (Chosŏn-gukbang-seong) | 국방부 (gukbang-bu) | Defense Ministry | NK: từ tiếng Nhật; SK: từ tiếng Hán |
| 93 | 조선반도 비군사구 (Chosŏnbando Pigunsagu) | 한반도 비무장 지대 (Hanbando Bimujang jidae) | DMZ | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Hán |
| 94 | 조국해방전쟁 (Choguk’aepangjŏnjaeng) | 한국 전쟁 (Hanguk jeonjaeng) | Korean War | NK: “war of national liberation”; SK: “Korean War” |
| 95 | 레루 (reru) | 레일 (reil) | Rail | NK: từ tiếng Nhật; SK: từ tiếng Anh |
| 96 | 동무들 (tongmudŭl) | 친구들 (chingudŭl) | Friends (plural) | NK: từ tiếng Hàn; SK: từ tiếng Hán |
| 97 | 그 녀자들 (kŭ nyŏjadŭl) | 그녀들 (geu-nyeodeul) | They (female) | NK: “those women”; SK: “they” |
| 98 | 당신 (tangsin) | 당신 (tangsin) | You (formal) | NK & SK: cùng từ, mức độ trang trọng khác |
| 99 | 하지 마시오 (haji-ma-si-o) | 하지 마세요 (haji-ma-se-yo) | Don’t do that | NK: -오; SK: -세요 |
| 100 | 조금만 시간을 주시라요 (jogeum-man-sigan-eul-ju-si-ra-yo) | 조금만 시간을 주세요 (jogeum-man-sigan-eul-ju-se-yo) | Give me some time | NK: -라요; SK: -세요 |
Phân Loại Theo Loại Khác Biệt
- Khác Biệt Từ Vựng Do Ảnh Hưởng Nước Ngoài
Tiếng Hàn Quốc sử dụng nhiều từ mượn từ tiếng Anh, trong khi tiếng Triều Tiên sử dụng từ mượn từ tiếng Nga hoặc tạo từ tiếng Hàn thuần túy.
Ví dụ:
- Tractor: NK: 뜨락또르 (từ tiếng Nga) vs SK: 트랙터 (từ tiếng Anh)
- Stocking: NK: 스토킹 (từ tiếng Anh Anh) vs SK: 스타킹 (từ tiếng Anh Mỹ)
- Theme: NK: 쩨마 (từ tiếng Nga) vs SK: 테마 (từ tiếng Anh)
B. Khác Biệt Phát Âm (Âm R/L)
Tiếng Hàn Quốc thường bỏ hoặc thay âm R bằng N, trong khi tiếng Triều Tiên giữ âm R.
Ví dụ:
- Cold water: NK: 랭수 (raeng-su) vs SK: 냉수 (naengsu)
- Woman: NK: 려자 (ryeoja) vs SK: 여자 (yeoja)
- History: NK: 력사 (ryeoksa) vs SK: 역사 (yeoksa)
C. Khác Biệt Từ Vựng Do Hệ Thống Chính Trị
Tiếng Triều Tiên sử dụng các từ liên quan đến hệ thống chính trị cộng sản, trong khi tiếng Hàn Quốc sử dụng các từ hiện đại.
Ví dụ:
- Friend: NK: 동무 (dongmu – comrade) vs SK: 친구 (chingu – friend)
- Korea: NK: 조선 (Chosŏn – tên truyền thống) vs SK: 한국 (Hanguk – tên hiện đại)
- Korean War: NK: 조국해방전쟁 (war of national liberation) vs SK: 한국 전쟁 (Korean War)
D. Khác Biệt Từ Vựng Do Tinh Khiết Hóa Ngôn Ngữ
Tiếng Triều Tiên tạo từ mới từ tiếng Hàn thuần túy thay vì sử dụng từ mượn.
Ví dụ:
- Ice cream: NK: 얼음과자 (ice confection) vs SK: 아이스크림 (từ tiếng Anh)
- Juice: NK: 단물 (sweet water) vs SK: 주스 (từ tiếng Anh)
- Shampoo: NK: 머리물비누 (hair water soap) vs SK: 샴푸 (từ tiếng Anh)
E. Khác Biệt Ngữ Pháp
Tiếng Triều Tiên sử dụng các hậu tố lịch sự khác so với tiếng Hàn Quốc.
Ví dụ:
- Go (polite): NK: 가오 (ka-o) vs SK: 가요 (ka-yo)
- Eat (polite): NK: 먹소 (mŏk-so) vs SK: 먹어요 (meog-eoyo)
- Don’t do that: NK: 하지 마시오 (haji-ma-si-o) vs SK: 하지 마세요 (haji-ma-se-yo)
F. Khác Biệt Tên Gọi Quốc Gia
Tiếng Hàn Quốc dựa vào tiếng Anh, trong khi tiếng Triều Tiên dựa vào tên gốc của quốc gia.
Ví dụ:
- Spain: NK: 에스빠냐 (từ tiếng Tây Ban Nha “España”) vs SK: 스페인 (từ tiếng Anh “Spain”)
- Poland: NK: 뽈스까 (từ tiếng Ba Lan “Polska”) vs SK: 폴란드 (từ tiếng Anh “Poland”)
- Germany: NK: 도이췰란드 (từ tiếng Đức “Deutschland”) vs SK: 독일 (từ tiếng Nhật “Doitsu”)
Tóm Tắt Các Đặc Điểm Chính
Tiếng Triều Tiên (Munhwaŏ):
- Sử dụng nhiều từ mượn từ tiếng Nga
- Giữ âm R/L trong phát âm
- Tạo từ mới từ tiếng Hàn thuần túy
- Sử dụng các hậu tố lịch sự cổ hơn (-오, -소)
- Sử dụng tên gốc cho các quốc gia
- Sử dụng các từ liên quan đến hệ thống chính trị cộng sản
Tiếng Hàn Quốc (Pyojuneo):
- Sử dụng nhiều từ mượn từ tiếng Anh (khoảng 24,000 từ)
- Bỏ hoặc thay âm R/L bằng N
- Sử dụng các hậu tố lịch sự hiện đại (-요, -세요)
- Sử dụng tên tiếng Anh cho các quốc gia
- Sử dụng các từ hiện đại và công nghệ
- Chịu ảnh hưởng của toàn cầu hóa
Ghi Chú Quan Trọng
- Khả năng hiểu lẫn nhau: Mặc dù có nhiều khác biệt, người Hàn Quốc và Triều Tiên vẫn có thể hiểu nhau trong hầu hết các tình huống hàng ngày.
- Sự khác biệt từ vựng: Nghiên cứu cho thấy sự khác biệt từ vựng hàng ngày khoảng 38%, nhưng trong các thuật ngữ chuyên môn có thể lên đến 66%.
- Thách thức cho người sơ tán: Những người sơ tán từ Bắc Hàn sang Nam Hàn thường gặp khó khăn trong giao tiếp do các từ vựng khác biệt.
- Ứng dụng Univoca: Đã được phát triển để giúp người sơ tán từ Bắc Hàn học các thuật ngữ Hàn Quốc.
- Dự án từ điển chung: Năm 2004, hai Hàn Quốc bắt đầu dự án biên soạn từ điển chung với hơn 330,000 từ, nhưng dự án này vẫn chưa hoàn thành
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lệ, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823









