는 김에    Nhân tiện, tiện thể. Thể hiện nhân cơ hội, nhân dịp làm việc này thì làm luôn việc kia

김에    Nhân tiện, tiện thể. Thể hiện nhân cơ hội, nhân dịp làm việc này thì làm luôn việc kia

Qúa khứ dùng 은 김에

집에 쉬는 김에 운동을 했어요

Nhân tiện nghỉ ở nhà tôi tập thể dục

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo