지 말아야 하다/ –지 않아야 하다 – Không nên, phải không nên.…

지 말아야 하다/ –지 않아야 하다 – Không nên, phải không nên.…

  1. 우리는 거기에 가지 않아야 해요.

Chúng ta không nên đến chỗ đó.

  1. 저 창문을 열지 말아야 해요.

Chúng ta không nên mở cửa đó.

  1. 술을 많이 마시지 말아야 해요

Chúng ta không nên uống nhiều rượu.

  1. 어제 외출을 하지 않아야 했어요.

Hôm qua chúng ta không nên đi ra ngoài.

  1. 그분은 출근을 하지 말아야 했어요.

Anh ta không nên đi làm.

  1. 교실에서 담배를 피우지 말아야 해요.

Chúng ta không hút thuốc trong lớp học.

  1. 우리는 작년에 대만을 방문하지 말아야 했어요.

Chúng ta không nên đi Đài Loan năm ngoái.

  1. 어제 집에 있지 않아야 했어요.

Hôm qua không nên ở nhà.

 

Luyện tập

A       Dịch các câu sau sang tiếng Việt

  1. 밥을 너무 많이 먹지 말아야 했어요.

……………………………………………………………………………..

  1. 교실에서 졸지 말아야 해요.

……………………………………………………………………………..

  1. 오늘은그사람을찾아가지말아야해요.

……………………………………………………………………………..

  1. 이 집을 팔지 말아야 했어요.

……………………………………………………………………………..

  1. 내일은 김 선생을 만나지 말아야 해요.

……………………………………………………………………………..

B       Dịch các câu sau sang tiếng Hàn

  1. Chúng ta không nên ngồi đây.

……………………………………………………………………………..

  1. Anh ta không nên đi Hàn Quốc năm nay.

……………………………………………………………………………..

  1. Cô Kim không nên lấy anh Park.

……………………………………………………………………………..

  1. Anh không nên đi ra ngoài hôm nay.

……………………………………………………………………………..

  1. Tôi không nên bán xe.

……………………………………………………………………………..

 

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

1 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất Bình chọn nhiều
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
Đỗ Trân
Đỗ Trân
1 năm cách đây

Cảm on Kanata vì những bài học ngữ pháp bổ ích

1
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.