이/어/여 버리다

// 버리다

Bao hàm tâm trạng của người nói theo sau sự kết thúc của hành động. Diễn đạt sự thoải mái có được từ việc loại bỏ gánh nặng tâm lý, sự luyến tiếc từ việc không đúng như mong đợi, cũng như nhấn mạnh hành động.

일을 다 끝내 버렸어요.

Tôi đã làm xong hết mọi việc rồi.

기분 나쁜 일은 잊어버리세요.

Xin hãy quên đi việc buồn phiền.

남기지 말고 모두 먹어 버리세요.

Đừng để lại mà hãy ăn hết đi.

손님들은 하나씩 떠나 버리고 그 여관은 다시 조용해졌다.

Từng vị khách bỏ đi mất và lữ quán đã dần trỏ nên yên tĩnh trở lại.

그는 명예와 권리를 내던져 버리고 고향으로 갔다.

Ông ấy từ bỏ hết danh dự và quyền lực rồi quay về quê.

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *