–려면 – Nếu muốn…

–려면 – Nếu muốn…

  1. 아침에 일찍 일어나려면 지금 자야 해요.

Nếu sáng mai muốn dậy sớm thì bây giờ con phải đi ngủ.

  1. 오해를 받지 않으려면 사실을 얘기해야 해요.

Nếu bạn không muốn bị hiểu nhầm thì bạn phải nói sự thực.

  1. 그 시험에 합격하려면 공부를 열심히 하지 않으면 안되 요.

Nếu bạn muốn vượt qua kỳ thi đó thì phải học hành chăm chỉ.

  1. 그 분이 건강을 유지하려면 적당한 운동을 해야해요.

Nếu anh ta muốn duy trì sức khỏe thì anh ta phải tập thể dục đều đặn.

  1. 사장님을 만나시려면 여기서 기다리세요.

Nếu anh muốn gặp ông giám đốc hãy đợi ở đây.

  1. 외국에 가려면 여권이 있어야 해요.

Nếu anh muốn đi nước ngoài anh phải có hộ chiếu.

  1. 한국 음식을 잡수시려면 한일관에 가세요.

Nếu anh muốn ăn món Hàn Quốc thì anh phải tới nhà hàng Hanilkwan.

  1. 좋은 집에서 살려면 돈이 많이 있어야 해요.

Nếu anh muốn sống trong một ngôi nhà đẹp thì anh phải có nhiều tiền.

 

Luyện tập

A       Dịch những câu sau sang tiếng Việt

  1. 떠나시려면지금떠나세요.

……………………………………………………………………………..

  1. 영어를배우시려면미국에가세요.

……………………………………………………………………………..

  1. 돈을벌려면일을열심히해야해요.

……………………………………………………………………………..

  1. 사장님을만나시려면오후네시에오세요.

……………………………………………………………………………..

  1. 조용히공부하려면도서관에가는것이좋겠어요.

……………………………………………………………………………..

B       Dịch những câu sau sang tiếng Hàn

  1. Nếu anh muốn sống ở Hàn Quốc thì anh phải học tiếng Hàn.

……………………………………………………………………………..

  1. Nếu muốn gặp giáo sư Lee thì cô ấy phải đi tới văn phòng của ông ta.

……………………………………………………………………………..

  1. Nếu muốn trở về nhà sớm, chúng ta phải hoàn thành công việc này trước 4 giờ.

……………………………………………………………………………..

  1. Nếu anh muốn đi chuyến tàu đầu tiên thì hãy dậy sớm vào buổi sáng.

……………………………………………………………………………..

  1. Nếu muốn đọc báo bằng tiếng Hàn thì anh phải học các chữ Hán.

 

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.