Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄱ, ㄴ, ㄷ (Phần 3)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄱ, ㄴ, ㄷ (Phần 3)

곶감빼먹듯 하다Ăn dần ăn mòn vào tài sản đang có
과감 스럽다Một cách quả cảm
과거에 응시하다Tham gia ứng thi khoa cử
과거의 일이 되가Trở thành chuyện quá khứ
과거를 됨 돌아보다Nhìn lại quá khứ
과거를 물어보다Hỏi về quá khứ
과격한 말을 쓰다Dùng lời nói quá khích
과녁을 향해 쏘다Nhìn về hướng mục tiêu và bắn
과녁에 맞다Trúng đích
과녕이 차다Tuổi cần lập gia đình
과단성이 없다Thiếu tính quyết đoán
과도하게 공부하다Học nhiều quá
과도한 운동을 하다Tập thể thao nhiều quá 
과료에 처하다Bị xử pha thành chính
과부가 되다Trở thành quả phụ 
과부생활을 하다Sống cuộc sống quả phụ
과부족 없이 나누다Chia ra không thừa thiếu cái gì
과세가 면제되다Miễn đánh thuế
과소 평가하다Đánh giá thấp
과수를 재배하다Trồng cây ăn trái
과실을 맺다Kết trái
과실을 인정하다Thừa nhận lỗi của mình
과업을 맡기다Giao nhiệm vụ cho ai
과업을 실행하다Thực hiện nhiệm vụ
과오를 범하다Phạm lỗi
과오를 깨닫다Thấy được cái lỗi của mình
과음하여 병나다Uống rượu nhiều quá sinh bệnh
과일 껍질을 벗기다Bóc vỏ trái cây
과정을 밟다Bước qua các công đoạn
과제를 주다Cho bài tập
과태료를 부과받다Phạt tiền phạt
과태료를 부과받다Bị phạt
과태료를 물다Phạt tiền
과태료를 내다Trả tiền phạt
과학을 응용하다Ứng dụng khoa học
관을 쓰다Đội mũ
관에 넣다Cho vào quan tài
관에 만들라Làm quan tài
관계가 깊다Có mối quan hệ chặt chẽ
관계를 끊다Cắt đứt quan hệ
관계가 있다Có liên quan
관계가 없다Không có liên quan
관계를 가지다Có quan hện tình dục với nhau
관권을 남용하다Lạm dụng quyền hành
관기를 확립하다Xây dựng kỷ cương làm việc
관내를 순시하다Đi thăm trong cơ quan
관능을 만족시키다Làm sướng cảm giác, làm cho sướng
관록이 있다Có uy
관록이 없다Không có uy
관명을 거역하다Trái lệnh
관문을 통과하다Thông qua cửa kiểm kiểm soát
관사를 배당받다Được cấp nhà ở
관상가 보다Xem tướng
관상이 선하다Diện mạo hiền lành
관신을 끌다Lôi kéo sự quan tâm
관용되고 있다Được dùng nhiều
관위를 박탈하다Bãi chức
관인을 찍다Đóng dấu cơ quan nhà nước
관점이 다르다Quan điểm khác nhau
관제 를 정하다Định ra quy định nhà nước
관제하에 두다Để dưới sự quản chế
관중이 많다Đông khán giả
관중이 적다Ít khán giả
관직에 오르다Lên thành quan chức
관행에 따라Theo tập quán
광견병에 걸리다Mắc bệnh chó dại
광견병에 예방 주다Tiêm phòng bệnh chó dại
광가 나오다Xương hàm bạch ra
광맥을 발견하다Phát hiện mạch khoáng chất lớn
광산을 채 굴하다Khai thác mỏ
광성을 차단하다Ngăn tia sáng
광채가 나다Sáng lộng lẫy
광음은 화살같이 흐른다Thời gian trôi như tên bắn
광의 로해 석하다Phân tích với ý nghĩa rộng
광택을 내다Bóng loáng
괘사를 떨다Giở trò đùa
괜히 나부리다Trách người khác vô lý
괜히 싸우다Đánh nhau chẳng vì gì cả
괜히 애쓰다Nổ lực chẳng được gì cả
괜히 기다렸다Đợi không
괜이로 파다Đào bằng cuốc
괴력을 발휘하다Phát huy sức mạnh phi thường
괴로움이 많다Nhiều nổi đau
괴로움을 견디다Chịu đựng đau khổ
괴뢰 노릇을 하다Làm trò bù nhìn
괴뢰가 되다Bù nhìn
괴혈병을 나타내다Xuất hiện hiện tượng kỳ lạ
굉음을 대다Gây ra tiếng kêu loảng xoảng
굉장히 나쁘다Rất xấu
교를 믿다Tin vào tôn giáo nào đó
교권을확립 하다Xác lập quyền lực tôn giáo
교대로 근무하다Làm việc theo ca
교도소에 들어가다Vào tù
교도소에 수감되어 있다Đang bị giam trong tù
교도소에서 나온다Ra khỏi tù
교도소에 수감하다Giam vào tù
교두보를 구축하다Làm đai chắn bục chân cầu
교량을 놓다Xây cầu
교량역할을 하다Giữ vai trò cầu nối
교련을 받다Được huấn luyện
교문을 나오다Ra khỏi trường
교미기에 들다Vào kỳ giao phối
교분이 두텁다Chơi thân với nhau
교분을 맺다Thiết lập quan hệ giao lưu đi lại 
교상을 입다Bị cắn
교안을 짜다Làm giáo án
교양을 높이다Nâng cao văn hóa
교외에 있다Nằm ở ngoại ô
교외로 나가다Đi ra ngoại ô thành phố
교우다 많다Chơi nhiều
교육을 받다Được giáo dục
교육을 보급하다Phổ cập giáo dục
교의를 맺다Kết nghĩa bạn bè
교정중에 정정하다Đính chính trong quá trình chỉnh sửa
교제를 넓히다Mở rộng quan hệ
교제를 좋아하다Thích ngao du
교직에 몸을 담다Gắn liền cuộc đời với nghiệp dạy
교칙을 지키다Tuân thủ nội quy nhà trường
교통비를 자급하다Chi tả tiền chi phí đi lại
교통비가 많이 들다Tốn nhiều chi phí đi lại
교풍을 세우다Xây dựng đạo đức nhà trường
교풍에 어긋나다Trái với đạo đức nhà trường
교활한 짖을 하다Làm cái trò xảo quyệt
교회에 나가다Đi nhà thờ
교회에서 기도하다Cầu nguyện tại nhà thờ
교회에 다니다Đi nhà thờ
교훈을 주다Cho ai một bài học
교훈을 얻다Được một bài học
구갈을 느끼다Cảm thấy khát
구경꾼이 모였다Rất nhiều người đến xem lễ duyệt binh
구관이 명관이다Quan cũ là minh quan
구김살이 잡하다Bị nhăn
구김살을 펴다Duỗi thẳng nếp nhăn
구더기가 생기다Có giòi
구더기가 끓다Giòi đục
구덩이를 파다Đào hố
구도가 좋다Một bức tranh hài hòa
구옥을 신청하다Đặt báo
구도를 신다Đi giày
구도를 닦다Lau giày
구도를 맞추다Đặt giày
구도를 신다Đi giày
구도를 벗다Tháo giày
구도를 수선하다Sửa giày
구도창을 갈다Đá bằng giày
구두로 전하다Chuyển lời
구두로 보고하다Báo cáo bằng miệng
구두점을 찍다Đánh dấu chấm phẩy
구령을 내리다Khẩu lệnh
구름 속으로 들어가다Chui vào trong mây
구리를 입히다Gắn đồng, mạ đồng
구린내를 풍기다Sặc mùi hôi thối
구린내가 코를 찌른다Mùi hôi thối xộc vào mũi
구매력을 흡수하다Thu hút sức mua
구매력이 늘고 있다Sức mua đang tăng
구매력이 줄도 있다Sức mua đang giảm
구멍을 내다Đục lỗ
구멍을 파다Đào lỗ
구멍을 뜷다Đục lỗ
구멍가게를 하고 있다Có một cửa hiệu nhỏ
구명을 요정하다Yêu cầu cứu, kêu cứu
구문을 받다Nhận tiền hoa hồng
구문을 후하게 추다Cho tiền hoa hồng
구미에 맞다Hợp khẩu vị
구박을 받다Đối xử tệ bạc 
구비로 전하여지다Được truyền bằng miệng
구석에 앉다Ngồi trong góc
구석에 오르다Thành đầu miệng của ai
구속을 당하다Bị bắt
구속을 영장을 신청하다Xin lệnh bắt
구슬려 빼앗다Dụ dỗ lấy mất
구슬프게 울다Khóc mốt cách buồn bã
구습을 지키다Giữ gìn một phong tục cũ
구습을 고집하다Bảo thủ một phong tục cũ
구악을 일소하다Xóa bỏ những tội lỗi cũ
구원을 청하다Yêu cầu cứu giúp
구원하러 가다Đi kêu trợ giúp
구원을 풀다Trả mối hận cũ
구은을 갶다Trả cái ân nợ cũ
구의를 존중하다Coi trọng tình nghĩa cũ
구인되어 있다Bị bắt giữ
구작을 고쳐 쓰다Sửa đồ cũ để dùng
구정을 떼다Bới tiền môi giới
구전을 받다Lấy tiền môi giới
구정을 괴다Nghỉ Tết âm lịch
구제를 받다Được giúp đỡ
구조를 요청하다Yêu cầu, xin cứu trợ
구조에 임하다Đi cứu trợ ai
구조는 간단하다Cấu tạo
구조는 복잡하다Cấu trúc
구채를 갚다Trả món nợ cũ
구채안을 제시하다Trình bày phương án cụ thể
구채적인 예를 들다Lấy một ví dụ cụ thể
구취가 나다Có mùi hôi ở miệng
구대를 벗다Thoát khỏi hình thái cũ
구투를 벅다Thoát khỏi thói cũ
구투감이 일다Cảm thấy buồn nôn
구판을 개정하다Điều chỉnh bản cũ
구호를 내걸다Đưa ra khẩu hiệu
구호를 외치다Hô hào, đưa ra khẩu hiệu
구호에 그치다Chỉ dừng ở mức hô hào khẩu hiệu
구혼을 거절하다Từ chối cầu hôn
국가를 연주하다Cử Quốc ca
국가를 부르다Hát Quốc ca
국경을 지키다Giữ gìn biên giới
국경을 굳게지키다Giữ vững biên giới
국경을 넘다Vượt qua biên giới
국경을 획정하다Hoạch định biên giới
국경일을 맞다Đón ngày lễ
국고가 비다Ngân khố nhà nước trống rỗng
국고에서 지출하다Trả bằng tiền nhà nước
국고의 수입이 되다Thành nguồn thu của kho bạc nhà nước
국고에서 부담하다Ngân khố nhà nước gánh chịu
국공채를 발행하다Phát hành công trái
국교를 맺다Kết bang giao
국교를 끊다Cắt đứt quan hệ ngoại giao
국교를 수립하다Thiết lập quan hệ ngoại giao
국군를 정상화 하다Bình thường hóa quan hệ hai nước
국군을 총동원하다Tổng động viên quân đội
국권을 신동원하다Mở rộng quyền lực nhà nước
국권을 발동하다Phát động quyền lực nhà nước
국금을 범하다Vi phạm lệnh quốc cấm của nhà  nước
국기를 바로잡다Uốn nắn lại kỷ cương
국난이 닥치다Đất nước gặp Quốc nạn
국난을 낭하다Gặp quốc nạn
국난에 대비하다Đối phó với quốc nạn
국도로 가다Đi theo đường quốc lộ
국란을 당하다Bị nạn quốc loạn
국란을 평정하다Bình định nạn cát cứ chiến tranh trong nước
국력이 막강하다Sức nước hùng mạnh 
국력을 기르다Nuôi dưỡng sức nước
국록을 먹다Nhận bổng lộc của nhà nước
국록을 받다Nhận bổng lộc
국론을 통인하다Thống nhất ý kiến
국론을 모으다Lấy ý kiến nhân dân xã hội
국론의 분열을 박다Ngăn chặn sự chia rẽ trong ý kiến của nhân dân
국면이 일별하다Cục diện thay đổi
국무를 관장하다Quán xuyến việc nước
국무를 보다Trông coi việc nước
국물을 계몽하다Thức tỉnh nhân dân 
국물에게 호소하다Kêu gọi nhân dân
국방을 강화하다Tăng cường quốc phòng
국법에 따르다Tuân theo luật nhà nước
국비를 절감하다Cắt giảm ngân sách nhà nước
국빈 대우를 하다Đối xử với Quốc khách
국빈으로 맞이하다Đón tiếp như Quốc khách
국사를 논하다Bàn chuyện Quốc sự
국사에 참여하다Tham gia vào việc quốc sự
국빈를 돈보다Trông coi việc nước
국산품을 쓰다Dùng hàng trong nước
국상이 나다Có Quốc tang
국상을  당하다Bị Quốc tang
국세가 일별하다Tình thế thay đổi
국세를 징수하다Thu thuế nhà nước 
국외에 서다Đứng bên ngoài
국외에서 관창하다Quan sát từ bên ngoài
국외로 보내다Gửi ra nước ngoài
국외로 수출하다Xuất khẩu ra nước ngoài
국외로 도망가다Trốn ra nước ngoài
국위를 손상시키다Làm tổn thương uy danh đất nước
국위를 높이다Nâng cao uy danh đất nước
국익을 도모하다Phúc vụ lợi ích quốc gia
국익을 우선하다Đặt lợi ích đất nước lên trên
국익이 되다Thành lợi ích quốc gia
국자로 국을 뜨다Dùng muỗng múc canh
국장에 참여하다Tham gia vào việc quốc chính
국장을 담당하고 있다Đảm đương việc nước
국정을 시창하다Thi sát tình hình đất nước
국정에 밝다Tình hình đất nước sáng sủa
국정에 어둡다Tình hình đất nước đen tối
국정감사를 실시하다Thực hiện quyền kiểm tra nhà nước
국책을 수립하다Thiết lập quốc sách
국치를 초래하다Gây ra quốc nhục
국치를 당하다Bị sỉ nhục dân tộc
국치를 씻다Rửa nhục dân tộc
국헌을 준수하다Tuân thủ hiến pháp
국회를 소짐하다Triệu tập quốc hội
군에 입대하다Vào bộ đội
군에서 제대하다Giải ngũ
군걱정을 하다Lo lắng không cần thiết
군소리를 하다Nói chuyện thừa
군짓을 하다Làm cái việc không cần thiết
군기를 지키다Giữ gìn quân kỷ
군기가 빠지다Mất tinh thần chiến đấu
군기를 소지하다Mang Vũ khí
군기를 공급하다Cung cấp vux khí
군기를 탈취하다Cướp vũ khí
군눈을 팔다Để ý chuyện đâu đâu
군대에 가다Đi bộ đội
군더더기가 많다Nhiều chỗ thừa
군동을 쓰다Xài tiền không cần thiết
군략을 쓰다Dùng chiến lược quân sự
군량이 떨어지다Hết quân lương
군량에 따르다Theo quân lệnh
군령을 내리다Hạ quân lệnh
군령을 어기다Trái quân lệnh
군무에 종사하다Thực hiện nghĩa vụ quân sự
군문에 들어가다Vào lính
군법 회의를 소집하다Bị triệu tập đến tòa án quân sự
군복을 입고 있다Đang mặc quân phục
군복을 벗다Cởi quân phục
군부가 정치에 개입하다Quân đội tham gia vào chính trị
군사를 모으다Chiêu mộ quân sĩ
군살이 불다Mập ra
군살을 빼다Giảm mỡ
군영을 설치하다Thiết lập nơi đóng quân
군율을 지키다Giữ kỷ luật quân sự
군율이 엄하다Quân kỷ nghiêm minh
군음식을 먹다Ăn vặt
군인원을 정리하다Giải quyết số người thừa
군일을 하다Làm việc thừa
군자금을 대다Cung cấp quỹ chiến tranh
군장으로 하다Mai táng theo nghi lễ nhà binh
군적에 들다Vào quân tịch
군정을 시찰하다Thị sát tình hình quân đội
군중속에 뒤섞이다Lẫn vào trong
군침을 삼키다Nuốt nước bọt
군침을 흘리다Chảy nước bọt
군침이 돌게하다Làm cho chảy nước miếng
군함을 건조하다Vớt chiến hạm
군함을 파견하다Gửi chiến hạm
굳게 믿다Tin tưởng một cách vững chắc
굳게 약속하다Hứa chắc chắn
굳은살이 생기다Sinh ra lớp da sần
굴을 파다Đào hầm
굴에 숨다Trốn trong hang
굴에 살다Sống trong hang
굴곡이 심하다Uốn lượn nhiều
굴뚝을 청소하다Dọn ống khói
굴렁쇠를 굴리다Xoay vòng
굴레를 씌우다Lồng dây cương vào
굴레를 벗디다Tháo cương 
굴욕을 느끼다Cảm thấy nhục
굴욕을 당하다Bị nhục
굴욕을 주다Làm thấy nhục
굴욕을 참다Chịu đựng nhục nhã
굴욕적인 생활을 하다Sống cuộc sống nhục nhã
굵게 하다Làm cho to lên
굵은 글씨로 쓰다Viết chữ đậm
굶어 준다Chết đói
굶주림을 면하다Tránh đói
굶주림에 시달리다Vật vã với cơn đói
굼틀거리며 나아가다Quằn mình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo