Ngữ pháp (으)ㄴ 척하다

Mời cả nhà tham khảo với KANATA nhé! 🌻
—————–
Ngữ pháp (으)ㄴ 척하다: Không trong tình trạng, trạng thái, hay làm việc gì đó nhưng giả vờ đang như vậy.
Có thể dịch là Giả vờ.
V+ㄴ/는 척하다 .
N+인 척하다.
Ví dụ:
1. 그 사람과 같이 우산을 쓰기가 싫어서 우산을 가져온 척했다.
Tôi ghét dùng chung ô với người đó nên giả vờ là đã có mang dù theo.
2. 나는 태연한 척하며 웃었지만 마음속으로는 아주 불안했다.
Tôi giả vờ bình thản và cười thế thôi chứ trong lòng bất an lắm. (태연하다: thản nhiên, bình thản.)
3. 아이가 놀아 달라고 졸랐지만 아빠는 피곤해서 잠든 척했다.
Đứa trẻ làm nũng rủ chơi cùng nhưng bố nó mệt nên giả vờ ngủ. (조르다: vòi vĩnh, đòi hỏi)
4. 도니가 아내를 불렀지만 아내는 못 들은 척하고 자기 일을 했다.
Toni gọi vợ nhưng vợ giả không nghe thấy và tự mình làm lấy việc.
5. 화는 피곤한 나머지 남편이 말을 걸어도 무시하고 자는 척했다.
Do Hoa mệt mỏi nên có nghe thấy chồng nói nhưng mặc kệ giả vờ ngủ.
6. 가: 남이 또 시험에서 떨어졌다면서요?
Nghe nói Nam lại thi trượt?
나: 네. 아무렇지 않은 척하지만 속으로는 마음이 안 좋을 거예요.
Ừ, giả vờ như không có chuyện gì nhưng trong lòng chắc buồn lắm.
7. 가: 추워? 내 옷을 벗어 줄까?
Lạnh không? Mình cời áo này ra khoác vào nhé?
나: 괜찮아. 너도 추위를 많이 타는데 괜히 멋있는 척하지 않아도 돼.
Không sao mà, cậu cũng dễ bị nhiễm lạnh đấy không cần giả vờ lịch thiệp thế đâu.
0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.