THÀNH NGỮ 4 CHỮ TIẾNG HÀN

  1. 거락업: An cư lạc nghiệp
  2. 안병부동: Án binh bất động
  3. 임기웅변: Tùy cơ ứng biến
  4. 백전백숭: Bách chiến bách thắng
  5. 불가침범: Bất khả xâm phạm
  6. 각골난망: Khắc cốt ghi tâm .
  7. 경천동지: Kinh thiên động địa
  8. 미인박명: Mĩ nhân bạc mệnh (hồng nhan bạc mệnh)
  9. 공명정대: Công minh chính đại
  10. 고육지계: Khổ nhục chi kế
  11. 구사일생: Cửu tử nhất sinh
  12. 군령태산: Quân lệnh như sơn
  13. 결초보은: Kết thảo báo ân (có chết cũng không quên ân nghĩa) 14. 공사무척: Khổng xà vô tấc. Con rắn trong hang ko thể biết ngắn dài
  14. 과유불급: Thái quá bất cập (bất cứ cái gì nhiều quá cũng không tốt).
  15.  소탐대실: Tểu tham đại thất (Tham bát bỏ mâm)
  16. 고장난명: Mới động một ngón tay vào đã kêu khó
  17. 동문서답: Đông vấn tây đáp (Hỏi đông đáp tây)
  18. 동상이몽: Đồng sàng dị mộng
  19. 반신반의: Bán tín bán nghi
  20. 명불허전: Danh bất hư truyền
  21.  구사생일: 9 phần chết 1 phần sống (Thập tử nhất sinh)
  22. 일거양득: Nhất cử lưỡng tiện (Một công đôi việc)
  23. 자문자답: Tự vấn tự đáp
  24.  수어지교: Thủy ngư chi giao (cá nước gặp nhau)
  25. 가급인족 Cảnh yên vui thái bình
  26. 가담항어 Tin đồn thế gian
  27. 가렴주구  Nên chính trị độc ác
  28. 가룡성진 Nói đùa ai ngờ thành thật.
  29. 가유현처, 장바부회사 Trong nhà có vợ hiền, chồng tránh được nạn
  30. 가인박명 Giai nhân bạch mệnh, hồng nhan bạc mệnh
  31. 가여낙성 Liên hoan vui vẻ mừng thành công
  32. 가정맹어호 Chế độ chính trị tàn bạo còn đáng sợ hơn hổ dữ
  33.  각골난망 Ghi nhớ, không quên công ơn
  34. 각자무치 Không ai tòan vẹn, được mặt này mất mặt khác.
Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo