Skip to content- 거락업: An cư lạc nghiệp
- 안병부동: Án binh bất động
- 임기웅변: Tùy cơ ứng biến
- 백전백숭: Bách chiến bách thắng
- 불가침범: Bất khả xâm phạm
- 각골난망: Khắc cốt ghi tâm .
- 경천동지: Kinh thiên động địa
- 미인박명: Mĩ nhân bạc mệnh (hồng nhan bạc mệnh)
- 공명정대: Công minh chính đại
- 고육지계: Khổ nhục chi kế
- 구사일생: Cửu tử nhất sinh
- 군령태산: Quân lệnh như sơn
- 결초보은: Kết thảo báo ân (có chết cũng không quên ân nghĩa) 14. 공사무척: Khổng xà vô tấc. Con rắn trong hang ko thể biết ngắn dài
- 과유불급: Thái quá bất cập (bất cứ cái gì nhiều quá cũng không tốt).
- 소탐대실: Tểu tham đại thất (Tham bát bỏ mâm)
- 고장난명: Mới động một ngón tay vào đã kêu khó
- 동문서답: Đông vấn tây đáp (Hỏi đông đáp tây)
- 동상이몽: Đồng sàng dị mộng
- 반신반의: Bán tín bán nghi
- 명불허전: Danh bất hư truyền
- 구사생일: 9 phần chết 1 phần sống (Thập tử nhất sinh)
- 일거양득: Nhất cử lưỡng tiện (Một công đôi việc)
- 자문자답: Tự vấn tự đáp
- 수어지교: Thủy ngư chi giao (cá nước gặp nhau)
- 가급인족 Cảnh yên vui thái bình
- 가담항어 Tin đồn thế gian
- 가렴주구 Nên chính trị độc ác
- 가룡성진 Nói đùa ai ngờ thành thật.
- 가유현처, 장바부회사 Trong nhà có vợ hiền, chồng tránh được nạn
- 가인박명 Giai nhân bạch mệnh, hồng nhan bạc mệnh
- 가여낙성 Liên hoan vui vẻ mừng thành công
- 가정맹어호 Chế độ chính trị tàn bạo còn đáng sợ hơn hổ dữ
- 각골난망 Ghi nhớ, không quên công ơn
- 각자무치 Không ai tòan vẹn, được mặt này mất mặt khác.