Chuyên mục: Tự học tiếng Hàn
–아서/ –어서 그래요 – Bởi vì, là vì… (nên như vậy).
–아서/ –어서 그래요 – Bởi vì, là vì… (nên như vậy). 영어가 어려워서 그래요. Bởi [...]
Feb
–아서/ –어서 그래요 – Bởi vì, là vì… (nên như vậy).
–아서/ –어서 그래요 – Bởi vì, là vì… (nên như vậy). 영어가 어려워서 그래요. Bởi [...]
Feb
–아/ –어 있다 – Đang… (chỉ trạng thái)
–아/ –어 있다 – Đang… (chỉ trạng thái) 방이 비어 있어요. Căn phòng đang trống. [...]
Feb
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH – CHỦ ĐỀ: 인간과 인간 관계 – Con người và quan hệ con người
Ác độc 악질 Ăn mày 거지 Bà chủ nhà 안주인 Bà già 노파 Bạn đời [...]
Feb
보다 더…(Cái gì) Hơn cái gì đó… (ý so sánh).
보다 더… (Cái gì) Hơn cái gì đó… (ý so sánh). 이것이 저것보다 더 비싸요. Cái [...]
Feb
–ㅂ시다- Chúng ta hãy…
–ㅂ시다- Chúng ta hãy… 한국어를 배웁시다. Chúng ta hãy học tiếng Hàn. 식사 합시다. Chúng [...]
Feb



